<
KẾT QUẢ TUYỂN SINH 2010 CAO ĐẲNG CHÍNH QUY
Đăng ngày 30 tháng 07 năm 2010
Số báo danh Họ và tên Điểm môn toán Điểm môn Lư Điểm môn Hóa Tổng điểm Tổng điểm làm tṛn
1 Lưu Mạnh An 6 2.75 2 10.75 11
3 Phạm Thái An 7.75 2.75 4.5 15 15
5 Nguyễn Duy An 7 4.75 6.5 18.25 18.5
6 Nguyễn Mộng An 8.5 6.5 3.75 18.75 19
8 Vũ Thị Phương Anh 6 5.5 4.25 15.75 16
9 Phạm Thị Vân Anh 6 4 2.5 12.5 12.5
10 Phạm Thị Quỳnh Anh 8.5 3.25 7.5 19.25 19.5
11 Dương Trung Anh 9 8.5 7.5 25 25
12 Đỗ Quỳnh Anh 9 5.5 8 22.5 22.5
13 Nguyễn Thị Ngọc Anh 8.25 4.25 2.75 15.25 15.5
14 Đồng Thị Vân Anh 9 4.25 4.5 17.75 18
15 Nhâm Thị Lan Anh 7.75 4.75 4.25 16.75 17
16 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 9 5.5 6.5 21 21
17 Nông Đức Anh 8.5 5.5 5.5 19.5 19.5
18 Phạm B́nh Anh 9 5.5 6 20.5 20.5
19 Phạm Thị Hồng Anh 6.75 5.5 4.5 16.75 17
20 Ngô Thị Tú Anh 7.5 5.75 4 17.25 17.5
21 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 7.75 6.5 2.75 17 17
22 Phạm Thị Hoàng Anh 6.75 4.25 4.5 15.5 15.5
23 Nguyễn Hoàng Anh 9 4.75 4.5 18.25 18.5
24 Lê Thị Lan Anh 6.5 5.5 3.5 15.5 15.5
26 Nguyễn Tuấn Anh 4 4.5 3.5 12 12
28 Đặng Thị Vân Anh 8.5 4.5 3.5 16.5 16.5
29 Nguyễn Kiều Anh 8.5 5.75 3 17.25 17.5
30 Nguyễn Thị Anh 7.25 5.25 3.75 16.25 16.5
31 Vũ Kim Anh 7.25 5 2.5 14.75 15
33 Lê Hoàng Anh 6.75 3.5 2 12.25 12.5
34 Nguyễn Thị Hồng Anh 7.5 3.75 3 14.25 14.5
35 Phạm Thị Mai Anh 8 4.5 3 15.5 15.5
36 Lương Thị Mai Anh 8 4.5 3.25 15.75 16
37 Hoàng Thị Quỳnh Anh 7 5 4.75 16.75 17
38 Vũ Thị Mai Anh 8 3.25 3.25 14.5 14.5
39 Chu Tuấn Anh 9 4.5 4.25 17.75 18
40 Trần Thị Hải Anh 9 4.5 3 16.5 16.5
41 Hoàng Thị Điệp Anh 6 4.5 3 13.5 13.5
42 Vũ Hoàng Anh 7.75 2.75 3 13.5 13.5
43 Nguyễn Trung Anh 7.5 2.5 4.75 14.75 15
44 Nông Ngọc Anh 7.5 2.5 2.5 12.5 12.5
45 Đằng Thị Quỳnh Anh 6.25 3.25 3.25 12.75 13
46 Nguyễn Thị Lan Anh 6.5 4.75 4.5 15.75 16
47 Nguyễn Nữ Quỳnh Anh 7 5.25 3.5 15.75 16
48 Liễu Thị Anh 7.25 3.75 5.5 16.5 16.5
49 Hoàng Phương Anh 6.5 5 5.5 17 17
51 Lê Thị Hoàng Anh 7.75 4.5 3 15.25 15.5
53 Đỗ Thị Vân Anh 7.25 3 5 15.25 15.5
55 Bùi Lan Anh 7 3 4.75 14.75 15
56 Nguyễn Thị Kim Anh 5.25 3.75 3.25 12.25 12.5
57 Trần Thị Vân Anh 6 3.5 4.5 14 14
58 Nguyễn Thị Lan Anh 6.25 4 5.5 15.75 16
59 Nguyễn Thị Phương Anh 6 4.25 5.5 15.75 16
60 Trần Ngọc Anh 6.5 3.5 4 14 14
61 Hoàng Thị Vân Anh 6.25 2.5 4.75 13.5 13.5
62 Đào Thị Hồng Anh 8 6.5 5 19.5 19.5
64 Vũ Hội Anh 6.25 3.5 6 15.75 16
65 Hoàng Thị Ngọc Anh 5.5 2.75 5.5 13.75 14
66 Hoàng Thị Ngọc Anh 7 4.75 4.75 16.5 16.5
67 Đỗ Thế Anh 6.5 3.5 3 13 13
69 Nguyễn Thế Anh 5.5 3.75 4.25 13.5 13.5
70 Xuân Thị Lan Anh 7.5 4.75 4.25 16.5 16.5
71 Trần Tuấn Anh 5 3.75 2.75 11.5 11.5
72 Nguyễn Thị Lan Anh 5 2.5 2.5 10 10
73 Nguyễn Thị Anh 6.25 4 2.75 13 13
75 Lê Minh Tú Anh 6.75 2.5 2.5 11.75 12
76 Nguyễn Hoàng Anh 6.75 2.5 1.75 11 11
77 Vũ Tuấn Anh 7.25 5 2.5 14.75 15
78 Trần Thị Hồng Anh 5.75 3.5 3 12.25 12.5
79 Hà Phan Quang Anh 5 2.75 2.5 10.25 10.5
80 Nguyễn Tuấn Anh 6.25 3.75 3.25 13.25 13.5
81 Lê Tuấn Anh 6.75 2.75 1.75 11.25 11.5
82 Nguyễn Đức Anh 5.5 5.5 3.25 14.25 14.5
83 Phạm Tuấn Anh 1.5 2.5 2.25 6.25 6.5
85 Đặng Thị Mai Anh 4 3.25 2.5 9.75 10
86 Đồng Thị Anh 4.75 3.5 3.25 11.5 11.5
87 Phạm Tuấn Anh 4.75 4.25 2.5 11.5 11.5
88 Nguyễn Thị Ngọc Anh 6 3.5 2.25 11.75 12
89 Nguyễn Tuấn Anh 5.75 3.25 3 12 12
91 Nguyễn Đ́nh Thị Anh 5 3.5 2 10.5 10.5
94 Nguyễn Tuấn Anh 4.25 3 2.75 10 10
95 Hà Hải Anh 4.25 3 1.5 8.75 9
97 Dương Đức Anh 4 2.75 1.75 8.5 8.5
98 Trần Thị Anh 4 2.5 2.5 9 9
99 Vũ Thị Kim Anh 5.75 2 3.5 11.25 11.5
100 Trần Thị Kim Anh 4 2.75 2.25 9 9
102 Nguyễn Thị Hải Anh 5.25 3.75 1.75 10.75 11
103 Nguyễn Thị Vân Anh 5 2.5 1.75 9.25 9.5
104 Đặng Văn Tú       Anh 2 2.75 2.25 7 7
105 Giáp Đức          Anh 2.5 2.5 2.5 7.5 7.5
107 Lê Thị Vân Anh 4.25 3.75 3.25 11.25 11.5
108 Đồng Ngọc         Anh 8 4.75 3.5 16.25 16.5
109 Hoàng Thị Kiều    Anh 8.25 6.5 3 17.75 18
113 Hà Thị Lan Anh 3.75 4.5 3 11.25 11.5
114 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 8.75 1.5 2.5 12.75 13
115 Nguyễn Thị Diệp Anh 6.25 2.75 2.75 11.75 12
116 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 4.5 4.5 2.75 11.75 12
117 Triệu Thị Lan Anh 4.75 3.25 2 10 10
118 Phạm Thị Anh 3.25 4.5 3.5 11.25 11.5
119 Phạm Thị Vân Anh 3.75 4.5 2.75 11 11
120 Dương Việt Anh 2.25 3.25 3 8.5 8.5
121 Nguyễn Thị Anh 2.75 3.5 2.25 8.5 8.5
122 Nguyễn Thị Vân Anh 3.75 5.75 2.5 12 12
123 Hoàng Thúy Anh 2.25 3.25 3.25 8.75 9
127 Đinh Thị Mai Anh 2.5 1.5 3.5 7.5 7.5
128 Vũ Ngọc Anh 3 5 3.25 11.25 11.5
129 Nguyễn Thảo Anh 3.25 4 2.75 10 10
130 Nguyễn Trung Anh 3 5.5 3 11.5 11.5
131 Nguyễn Phương Anh 3.75 5.5 3 12.25 12.5
132 Lương Quỳnh Anh 4.5 4.5 2.25 11.25 11.5
134 Phạm Thị Vân Anh 5.75 4 1.75 11.5 11.5
135 Tạ Thị Lan Anh 6 4.5 3.75 14.25 14.5
138 Nguyễn Thị Hồng Anh 5.75 3.25 3.5 12.5 12.5
139 Hoàng Vân Anh 4.75 4 4.5 13.25 13.5
140 Nguyễn Thị Lan Anh 7.25 5 4.75 17 17
141 Nguyễn Thị Lan Anh 6.5 3.5 4.25 14.25 14.5
143 Phùng Thị Mai Anh 6 3.5 4 13.5 13.5
144 Hoàng Doăn Anh 2 2.5 3 7.5 7.5
145 Dương Thị Anh 2 2.5 3.5 8 8
146 Phạm Thị Anh 6.5 3.75 3.25 13.5 13.5
149 Đỗ Vân Anh 6.5 3.5 4.5 14.5 14.5
151 Đinh Thị ái 4.75 4.5 3 12.25 12.5
152 Nguyễn Ngọc ánh 3.25 3 3 9.25 9.5
154 Lương Thị Ngọc ánh 4 2.5 4 10.5 10.5
155 Phạm Thị ánh 5.25 3.5 4.5 13.25 13.5
156 Trần Thị ánh 7.25 4 5 16.25 16.5
157 Đỗ Ngọc ánh 2.75 3.75 3 9.5 9.5
158 Nguyễn Ngọc ánh 3.5 3.25 3.5 10.25 10.5
159 Từ Thị ánh 3.25 4.25 3.25 10.75 11
163 Nguyễn Thị        ánh 4.5 4.5 3.75 12.75 13
164 Hoàng Thị Ngọc    ánh 4.5 2.5 2.5 9.5 9.5
166 Nguyễn Thị Hồng ánh 2.5 3 1.5 7 7
167 Nguyễn Thị Hồng ánh 7.75 5.75 5 18.5 18.5
168 Đinh Thị Tuyết ánh 4 4.25 2.75 11 11
171 Nông Ngọc ánh 3 3 1.75 7.75 8
174 Trịnh Thị Lan     ánh 3.75 3.5 3.5 10.75 11
176 Trần Thị ánh 4.25 3.5 4.75 12.5 12.5
177 Nguyễn Thị Ngọc ánh 0 3.75 3.25 7 7
178 Nguyễn Thị        ánh 4 4 4 12 12
182 Vũ Văn            Ba 7.5 4.5 4 16 16
183 Trịnh Thị Ba 6.5 6.75 3 16.25 16.5
184 Tô Thị Ban 2.25 4.25 2.5 9 9
186 Cù Xuân Bách 2.5 4.5 3.5 10.5 10.5
188 Dương Trần Bài 8 5.5 5.75 19.25 19.5
189 Vũ Duy Bảo 5.25 4 3.5 12.75 13
190 Tô Thị Bạch 3 3.25 2.25 8.5 8.5
191 Lâm Văn Bạch 1 2.5 2.5 6 6
192 Nguyễn Thị Bẩy 3.5 3.25 2.5 9.25 9.5
193 Nguyễn Thị Bẩy 2 2.5 2.5 7 7
195 Phạm Anh Bắc 5.5 6 4 15.5 15.5
196 Triệu Văn Bằng 1.5 3 3.5 8 8
197 Phạm Thị Bé 1 3.5 2.25 6.75 7
198 Thăng Thị Bé 1 2.75 1.5 5.25 5.5
199 Vi Thị Bé 1 3.25 2.75 7 7
200 Phạm Thị Bé 6 4.75 5 15.75 16
201 Lư Văn Biên 2.5 3.5 3.25 9.25 9.5
203 Lâm Thị           Biên 2.5 3.5 3.25 9.25 9.5
204 Giáp Thị Biên 1.75 2.75 2 6.5 6.5
205 Hoàng Xuân Biên 5 2.5 2.5 10 10
206 Nguyễn Cảnh Biên 1.75 2.5 2.5 6.75 7
207 Lư Thị            Biên 6 5.5 3.75 15.25 15.5
208 Nguyễn Thị Biết 1 2.75 3.5 7.25 7.5
209 Phạm Thanh Biển 1.5 3.5 4.25 9.25 9.5
210 Hoàng Văn Binh 1 3 2.5 6.5 6.5
212 Lă Hà Bích 1 2.75 2.5 6.25 6.5
213 Vũ Thị            Bích 5.5 4.5 4.25 14.25 14.5
215 Hoàng Thị Bích 9 6.5 7.5 23 23
216 Nguyễn Thị Ngọc Bích 7.5 5.25 4.5 17.25 17.5
217 Phạm Thị Ngọc Bích 5.5 4.25 3.5 13.25 13.5
219 Vương Thị         Bích 3 4.5 2.5 10 10
221 Lê Thị Bích 4.5 3.5 3.25 11.25 11.5
223 Hoàng Thị Lệ Bích 4.5 5.25 4.25 14 14
225 Hạng Duy B́nh 5.25 5.5 3.5 14.25 14.5
226 Vũ Thị Thanh B́nh 4 3 3.5 10.5 10.5
227 Lê Dương B́nh 4.75 2.75 2.75 10.25 10.5
229 Nguyễn Bá B́nh 1.25 5.5 3 9.75 10
230 Trần Thị          B́nh 7.75 4 3.5 15.25 15.5
231 Ngô Thị           B́nh 6.5 4.5 4 15 15
232 Đỗ Thị Ngọc B́nh 6.25 5.5 4.25 16 16
233 Vũ Thị B́nh 6.5 5.5 2.5 14.5 14.5
235 Hà Thị B́nh 1.25 3 2.5 6.75 7
236 Nguyễn Huy B́nh 6.5 4 4.75 15.25 15.5
237 Lăng Xuân B́nh 4 4.75 4 12.75 13
238 Phạm Văn B́nh 2 3.5 2.75 8.25 8.5
240 Hoàng Thị B́nh 4.5 3.5 2.75 10.75 11
242 Phí Thị B́nh 4.5 4 2.5 11 11
243 Phạm Thị B́nh 5 3.75 3.5 12.25 12.5
245  Nguyễn Văn B́nh 1 2.5 3.25 6.75 7
248 Trương Thị Bền 1.75 1.5 1.5 4.75 5
249 Nông Thị Bông 2.25 2.5 2.5 7.25 7.5
250 Ma Văn Bộ 2 3 2.25 7.25 7.5
252 Đàm Thị Bơi 1 2.25 1.5 4.75 5
255 Hoàng Đại Cát 5.75 4.25 2.5 12.5 12.5
256 Phạm Ngọc Cảnh 5.5 2.25 2 9.75 10
258 Lâm Đức Cảnh 3.5 3.75 3 10.25 10.5
260 Ma Thị Cầu 3.5 1.75 1.5 6.75 7
262 Nguyễn Thị Chang 4.25 3.5 2.75 10.5 10.5
263 Bùi Quỳnh Chang 3.25 3 4.5 10.75 11
265 Nguyễn Thị Chang 7.25 4.5 5.5 17.25 17.5
267 Dương Thị Chang 4.25 3.25 3.75 11.25 11.5
269 Bùi Thị Chang 2.75 2 2.75 7.5 7.5
270 Bùi Thị Chanh 6.25 3.5 3.5 13.25 13.5
271 Đặng Thị Chao 4.5 5.25 3.5 13.25 13.5
272 Nguyễn Thị Diệu Châm 5.5 4.5 3.5 13.5 13.5
273 Lương Thị Phương Châm 5.25 3.25 3.75 12.25 12.5
274 Vũ Thị Minh Châm 5 3.5 2.75 11.25 11.5
275 Đinh Thị Thanh Châm 5 2.75 3.5 11.25 11.5
276 Nguyễn Ngọc Châm 4 3 3.5 10.5 10.5
277 Trần Thị Ngọc Châm 5.5 3 3.25 11.75 12
278 Nguyễn Thị Ngọc   Châm 7.5 4 4 15.5 15.5
279 Ngô Thị Châm 6 5.75 4.5 16.25 16.5
280 Đặng Thị Châm 3.75 1.25 2.75 7.75 8
281 Đinh Thị Bích Châm 2 2.5 3 7.5 7.5
282 Nguyễn Thị Châm 3.75 2.5 4 10.25 10.5
283 Giáp Văn Chân 4 4.5 2.75 11.25 11.5
284 Lương Thị Châu 4.75 3 3 10.75 11
286 Hoàng Thị Chất 4 3 2.5 9.5 9.5
289 Đồng Thị Linh Chi 7.25 5.5 3.75 16.5 16.5
290 Triệu Huyền Chi 6.5 3.25 1.5 11.25 11.5
291 Tô Thị Linh Chi 6.25 4.25 3.25 13.75 14
292 Hoàng Lê Yến Chi 6.75 6.5 2.5 15.75 16
293 Lương Thị Chi 6.5 3.25 3.75 13.5 13.5
296 Triệu Thị Kim Chi 3.5 2.5 2 8 8
297 Vũ Thị Kim Chi 6.5 3.75 4 14.25 14.5
299 Nguyễn Kim Chi 7 3 2.75 12.75 13
300 Nguyễn Thị Hương Chi 4.75 3 2.25 10 10
301 Dương Quỳnh Chi 7.25 4.5 3.5 15.25 15.5
302 Đỗ Thị Khánh Chi 7.25 3 5 15.25 15.5
303 Đinh Thị Ngọc Chi 0 3.5 0 3.5 3.5
304 Nguyễn Phương Chi 6.5 3.5 3.25 13.25 13.5
305 Bùi Khánh Chi 7 3.25 2 12.25 12.5
306 Đặng Quỳnh Chi 7 3.5 3 13.5 13.5
307 Dương Thị Hồng Chiêm 8.75 3.75 3 15.5 15.5
308 Cháng Thị Chiêm 6.25 2.75 2.25 11.25 11.5
310 Hoàng Thị Chiên 6 2.5 1.5 10 10
311 Triệu Văn Chiến 8 6.25 3.5 17.75 18
312 Hoàng Văn Chiến 5.75 2.25 3.25 11.25 11.5
315 Nguyễn Viết Chiến 8.25 2.5 4 14.75 15
316 Dương Quyết Chiến 8 6.75 4.75 19.5 19.5
317 Đinh Công Chiến 6.5 3 4.5 14 14
318 Nguyễn Đ́nh Chiểu 8 6.5 1.5 16 16
319 Đinh Thị Chinh 7.25 5.5 2 14.75 15
320 Vũ Thị Tuyết Chinh 7.75 5 4.5 17.25 17.5
321 Chẩu Thị Chinh 1.75 3.5 3.25 8.5 8.5
322 Trần Thị          Chinh 2 2.5 3 7.5 7.5
323 Trần Thị Chinh 1.75 2.5 1.75 6 6
326 Phùng Thị Chinh 2.25 3 2.75 8 8
327 Đỗ Thị Chinh 1.5 3.75 2 7.25 7.5
328 Lục Thị           Chinh 3.25 4.5 3.75 11.5 11.5
329 Đàm Ngọc Chinh 1.25 2.5 2.25 6 6
331 Hoàng Thị Chinh 3.5 4.25 2.5 10.25 10.5
333 Đinh Thị Việt Chinh 2.5 3.25 1.75 7.5 7.5
334 Bùi Thị Thuư Chinh 0.25 2 2.75 5 5
335 Triệu Thị Việt Chinh 4.5 2.75 3.5 10.75 11
336 Lê Thị Chiều 4 2.5 4.25 10.75 11
337 Hoàng Thị Chiều 8.25 7.5 2.5 18.25 18.5
339 Nguyễn Quang Chính 5 6.75 2.25 14 14
342 Triệu Lư Chung 3.75 2.75 1.5 8 8
343 Phạm Đức Chung 4 2.5 2 8.5 8.5
344 Lê Văn Chung 8.5 5 3 16.5 16.5
348 Phan Thị Chuyên 6.25 3.25 3.25 12.75 13
349 Nông Thị Chuyên 5.5 2.5 2 10 10
350 Nguyễn Thị Chuyên 5 3.25 2 10.25 10.5
351 Bế Hồng Chuyên 3.5 2.25 2.5 8.25 8.5
352 Hoàng Thị         Chuyền 7.5 6.75 4 18.25 18.5
353 Ngạc Thị Chuyền 2.75 3.5 2.75 9 9
354 Doăn Thị Chúc 5.75 5.5 4 15.25 15.5
356 Trần Thị Minh Chúc 2 2.5 2 6.5 6.5
357 Lư Văn Chương 6.75 5.25 2.25 14.25 14.5
358 Ân Văn Chức 4 2.5 2.75 9.25 9.5
359 Đặng Thị Cói 3.25 2.5 1.75 7.5 7.5
360 Nguyễn Chiến Công 2 2.5 1.25 5.75 6
362 Nguyễn Tất Công 9 9.5 8 26.5 26.5
364 Phan Thành Công 7.75 8.75 6.25 22.75 23
365 Đỗ Thành Công 0 3.5 0 3.5 3.5
366 Dương Thị Cúc 1 3.5 2.75 7.25 7.5
367 Hoàng Thị Cúc 2.25 4.25 4.25 10.75 11
368 Ngọ Thị Cúc 4.25 3.5 2.75 10.5 10.5
369 Nguyễn Thị Cúc 4.5 2.5 3.75 10.75 11
371 Hoàng Phương Cúc 4 3 4.25 11.25 11.5
372 Dương Thị Cúc 7.5 5.25 5.25 18 18
373 Nông Thị Cúc 5.25 2.75 4 12 12
374 Nguyễn Thị Kim Cúc 5 2.5 1.5 9 9
375 Lương Thị Kim Cúc 5 2.75 2.5 10.25 10.5
376 Trần Thị Cúc 5 2.5 2.5 10 10
379 Phạm Thị Cúc 4.5 2.25 2.5 9.25 9.5
380 Lư Hoàng Cúc 4.5 2 1.5 8 8
381 Nguyễn Thị Cúc 4.5 3.5 3.75 11.75 12
382 Hoàng Thị Cúc 3.25 3.5 1.5 8.25 8.5
383 Nguyễn Thị Cùng 5.5 4.5 2.5 12.5 12.5
384 Phạm Văn Cương 0.75 2.75 2.25 5.75 6
385 Vũ Nguyễn Cương 4 3.75 2.25 10 10
386 Lư Xuân Cường 5 4 2.5 11.5 11.5
387 Nguyễn Văn Cường 3 3.5 2.25 8.75 9
388 Trần Mạnh Cường 9 5 5 19 19
389 Mai Việt Cường 6.5 5.5 3.75 15.75 16
390 Dương Vũ Cường 4 4.5 3.5 12 12
391 Triệu Quốc Cường 7.25 4.75 3.5 15.5 15.5
392 Lê Minh Cường 4.5 5.5 3.75 13.75 14
393 Phùng Dương Khánh Cường 6.25 3.25 3.5 13 13
394 Lương Đức Cường 3 3.75 4.5 11.25 11.5
395 Nguyễn Huy Cường 8.5 4.75 5.25 18.5 18.5
397 Lê Mạnh Cường 5 3.25 3.5 11.75 12
399 Đỗ Mạnh Cường 6.25 2.5 3.25 12 12
400 Phùng Mạnh Cường 5 3 4.5 12.5 12.5
401 Phan Văn Cường 3.5 4 3.5 11 11
402 Ngọ Xuân          Cường 2 2.5 3.75 8.25 8.5
404 Hoàng Xuân        Cường 3.5 1.75 2 7.25 7.5
407 Lương Mạnh Cường 4.25 3.5 3.5 11.25 11.5
408 Phạm Việt Cường 7.5 5.75 3.75 17 17
409 Trần Phú Cường 5.25 6.5 4.5 16.25 16.5
411 Nguyễn Văn Cường 2.75 3.5 3 9.25 9.5
413 Nguyễn Văn Cừ 1 2.5 2.75 6.25 6.5
415 Dương Đ́nh Dân 4.5 2.5 3 10 10
416 Vi Tiến           Dân 2.25 2.5 2.5 7.25 7.5
417 Trịnh Thị Dậu 3 3.5 4.5 11 11
419 Hoàng Thị Diễm 2.75 2.5 3 8.25 8.5
420 Phạm Thị Kiều Diễm 6.25 2.5 4.25 13 13
421 Lục Thị Lệ Diễm 1.75 3.75 2.5 8 8
423 Nguyễn Thị Diễm 6.25 4.25 4.5 15 15
424 Nông Thị Kiều Diễm 1 1 3.25 5.25 5.5
425 Nguyễn Ngọc Diễm 7 6 6.5 19.5 19.5
426 Ngô Thị Mai Diễm 1.75 3.5 2 7.25 7.5
427 Trương Thị Diễn 7 3.5 3.25 13.75 14
428 Nguyễn Thị Diệm 5 5 3.5 13.5 13.5
429 Đặng Thuư Diệp 4 3 2.75 9.75 10
432 Nguyễn Ngọc Diệp 3 3.5 2.5 9 9
433 Phùng Thị Bích Diệp 1 2.75 3 6.75 7
435 Đinh Ngọc Diệp 3.5 3.5 3.5 10.5 10.5
437 Lâm Thị Diệp 3.75 4.75 4.5 13 13
438 Ma Ngọc Diệp 1 3.5 2.5 7 7
439 Nguyễn Ngọc Diệp 4.5 5.5 5.5 15.5 15.5
440 Trần Thị Diệp 3.75 3.5 2.75 10 10
441 Lục Thị Diệu 1.75 4 2.75 8.5 8.5
444 Nguyễn Thị Dinh 3.25 4.5 2.5 10.25 10.5
446 Bùi Thị Dinh 2 3.75 3.25 9 9
447 Đoàn Thị Dinh 5.25 3.75 4.5 13.5 13.5
449 Lê Thị Dịu 2.25 2.75 2 7 7
450 Vũ Thị Thanh Dịu 4 4.25 4.5 12.75 13
451 Đỗ Thị Dịu 2 2.75 2.5 7.25 7.5
454 Nguyễn Thị Doan 3.5 3.5 1.75 8.75 9
456 Mạc Trường Doanh 6 5.25 3.25 14.5 14.5
459 Nguyễn Hà Dung 5.75 3 4 12.75 13
460 Lâm Thị Dung 2.25 3.5 2.25 8 8
461 Nguyễn Thị Thanh Dung 7 5.5 3 15.5 15.5
462 Lê Thị Dung 2 2.25 2.75 7 7
463 Nguyễn Thuỳ Dung 5.25 3.5 4.25 13 13
464 Nguyễn Ngọc Dung 8 7 5.5 20.5 20.5
465 Vũ Thị Thuỳ Dung 4.5 2.75 3.5 10.75 11
466 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 3.5 4 3.75 11.25 11.5
468 Luân Thị Kim Dung 3.75 4 2.5 10.25 10.5
469 Nguyễn Thị Dung 8.5 4.75 5 18.25 18.5
470 Lư Thị Dung 4.5 2.75 2.5 9.75 10
471 Bùi Thị Kim Dung 4 1.75 2.5 8.25 8.5
472 Vũ Quỳnh Dung 4 2.75 2.75 9.5 9.5
474 Nguyễn Thuỳ Dung 6 4.25 3.5 13.75 14
475 Lê Thu Dung 4.5 3 3.25 10.75 11
479 Nguyễn Thị Ngọc Dung 1.5 2.25 3.5 7.25 7.5
480 Nguyễn Thu Dung 5.5 2.25 2.5 10.25 10.5
483 Trịnh Thị         Dung 5.5 4 4 13.5 13.5
484 Đào Kim           Dung 6.75 4.5 4.25 15.5 15.5
485 Nông Thị Thuỳ Dung 6.25 4.75 3.5 14.5 14.5
486 Nông Thị Dung 1 3.25 3.5 7.75 8
487 Vũ Thị Dung 2 3.75 3.25 9 9
488 Bùi Thị           Dung 4.75 3.5 3.5 11.75 12
489 Nguyễn Thị Thanh Dung 7.25 7 6.5 20.75 21
490 Phạm Thị Dung 5 1.75 3.25 10 10
493 Trần Thị          Dung 3.25 2 2.25 7.5 7.5
494 Hà Thị Thuỳ Dung 2.5 5.5 4.25 12.25 12.5
495 Trần Thị Thu Dung 2 4.75 2.5 9.25 9.5
496 Trần Thị Dung 4 2.5 2.25 8.75 9
497 Đặng Thị Thuỳ Dung 3.75 3.5 2.5 9.75 10
498 Ngô Thị Thanh Dung 4.25 2.5 1.5 8.25 8.5
499 Lê Thị Kim Dung 3 3 3.5 9.5 9.5
501 Triệu Thị Dung 3 3.5 2.25 8.75 9
502 Vũ Thị Dung 7 3.5 1.75 12.25 12.5
503 Khúc Thị Dung 4.25 3.25 2.25 9.75 10
504 Kim Thị Dung 3 2 3 8 8
507 Bùi Thị Dung 4.5 3.5 3 11 11
508 Nông Phương Dung 4.75 3.75 4.75 13.25 13.5
512 Nguyễn Thị        Dung 2.25 3.25 3 8.5 8.5
515 Đinh Thị Phương Dung 1 3.75 2.5 7.25 7.5
516 Đỗ Thị Dung 2.75 2.25 2.75 7.75 8
518 Bạch Thị Dung 3.25 3 3.5 9.75 10
519 Nông Thị Dung 2.5 4.5 2.75 9.75 10
520 Chu Phương Dung 2.75 4.25 2 9 9
522 Mai Thị Dung 3.75 2.5 3 9.25 9.5
523 Hoàng Tiến Duy 5.5 2.75 3.25 11.5 11.5
525 Nguyễn Văn Duy 7.25 6.25 3.25 16.75 17
527 Nguyễn Tiến Duy 9 4.75 3 16.75 17
528 Hoàng Đức Duy 3 4.5 4.5 12 12
529 Nguyễn Văn Duy 8.5 7 5.25 20.75 21
530 Nông Thế Duy 6.5 4 3.25 13.75 14
531 Hà Mạnh Duy 5.25 3 3 11.25 11.5
532 Phùng Đ́nh Duy 2.25 4 4 10.25 10.5
533 Đàm Văn Duy 1.75 2.75 2.5 7 7
534 Luân Xuân Duy 2.5 2.75 4.25 9.5 9.5
535 Nguyễn Ngọc Duy 3 2.5 2.75 8.25 8.5
537 Nguyễn Khương Duy 2.25 2.5 2.5 7.25 7.5
540 Nguyễn Pa Duy 2.5 4.5 2.5 9.5 9.5
541 Bùi Đức Duy 2 4 3 9 9
542 Phạm Thị Duyên 2.5 3.25 3 8.75 9
543 Phạm Thị Duyên 2 4 3.25 9.25 9.5
544 Hoàng Thị Thuỳ Duyên 1.25 3.5 2.5 7.25 7.5
546 Mai Mai Duyên 5 4.5 4.5 14 14
547 Nguyễn Thị Duyên 8 5 3.5 16.5 16.5
548 Nguyễn Minh Duyên 7 6 3 16 16
550 Phạm Thị Duyên 1 2.5 3.5 7 7
551 Nguyễn Thị Duyên 2.25 3.75 2.5 8.5 8.5
552 Giáp Thị          Duyên 5 3.75 3.75 12.5 12.5
553 Phạm Thị Duyên 5.25 3.5 3.25 12 12
554 Nghiêm Thị Mỹ Duyên 3.75 5 3.5 12.25 12.5
555 Bùi Thị Duyên 3 2.75 2.5 8.25 8.5
557 Nguyễn Thị Duyên 1.25 3 3 7.25 7.5
559 Phạm Hồng Duyên 0.25 3 3 6.25 6.5
560 Mai Mỹ Duyên 4 5.5 1.75 11.25 11.5
562 Trần Thị Duyên 5.5 5.25 3.25 14 14
563 Nông Thị Duyên 5.75 5.5 2 13.25 13.5
565 Đào Duy Dũng 2.25 2.25 3.5 8 8
566 Nguyễn Tiến Dũng 5.5 4.5 2.75 12.75 13
567 Hoàng Văn         Dũng 4.25 3 2.25 9.5 9.5
568 Trần Mạnh Dũng 4.5 2.25 0.75 7.5 7.5
571 Trương Mạnh       Dũng 5 2.75 2.25 10 10
572 Vũ Văn            Dũng 6.25 4.5 4.25 15 15
573 Lường Văn Dũng 7.5 7.75 4 19.25 19.5
574 Đỗ Mạnh Dũng 0.75 1 1.75 3.5 3.5
577 Trịnh Văn Dũng 7.75 5.75 5.25 18.75 19
578 Chu Quang Dũng 5 4.5 4 13.5 13.5
579 Dương Nghĩa Dũng 3.5 4 3 10.5 10.5
580 Nguyễn Văn Dũng 4.75 2.25 3.75 10.75 11
585 Nguyễn Tiến Dũng 6.75 5.25 4 16 16
586 Đỗ Tiến Dũng 7.5 6.5 4.75 18.75 19
587 Nguyễn Anh Dũng 5.5 5 3.25 13.75 14
588 Hà Anh Dũng 6 2.5 1.5 10 10
590 Trần Quang Dũng 6.5 3.5 5.25 15.25 15.5
592 Nguyễn Văn Dũng 5 3.75 4.5 13.25 13.5
595 Trịnh Trung Dũng 4 5.5 3 12.5 12.5
596 Vũ Quang Dũng 4.75 6 3.5 14.25 14.5
597 Đào Văn           2 2.5 1.5 6 6
598 Nông Thị Dương 3 2.25 3.5 8.75 9
599 Nguyễn Thành Dương 5 6 3.5 14.5 14.5
600 Trần Đ́nh Dương 3.5 3.5 2.5 9.5 9.5
601 Lê Thị Dương 6 3.5 4.5 14 14
605 Bế Thị Dương 4 4.25 2.5 10.75 11
606 Nguyễn Văn Dương 4 1.75 2 7.75 8
609 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 3.5 4.5 3.5 11.5 11.5
610 Phạm Minh Dương 5.5 2.5 2.5 10.5 10.5
612 Lê Thuỳ Dương 5.5 3 2.75 11.25 11.5
613 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 5 4 2.5 11.5 11.5
615 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 3.75 2.5 2.5 8.75 9
616 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 4.25 1.75 2 8 8
617 Mai Thu Dương 4.5 2.5 2.25 9.25 9.5
618 Phạm Thị Thuỳ Dương 5.5 3.5 5 14 14
620 Lê Văn Dương 9 6.5 6.5 22 22
621 Hoàng Thị Thuỳ    Dương 4 3.5 3.25 10.75 11
622 Nguyễn Thị Dược 3 3.25 4 10.25 10.5
625 Hoàng Thị Dự 2.75 4 3 9.75 10
626 Hoàng Thị Đan 6 6.25 5.25 17.5 17.5
627 Nguyễn Thị Đạ 4 2.5 2.5 9 9
628 Nông Thị Đà 2 2.5 2 6.5 6.5
629 Đỗ Thị Anh Đào 2.5 2.75 3.25 8.5 8.5
630 Dương Thị Đào 3 2.5 3.75 9.25 9.5
632 Nguyễn Thị Đào 6 3.75 3.75 13.5 13.5
633 Trần Thị Bích Đào 2.5 0.5 3.5 6.5 6.5
634 Phạm Thị Đào 4.5 2.75 2.75 10 10
635 Hoàng Thị Đào 1 2.5 2.25 5.75 6
636 Hoàng Thị Đào 7 4.5 4.25 15.75 16
637 Lê Thị Đảm 2 3.5 4 9.5 9.5
639 Nguyễn Văn Đại 0.5 3.25 3.5 7.25 7.5
641 Lưu Quốc Đại 5 6.5 5 16.5 16.5
642 Phạm Minh Đại 5.25 2.5 4.25 12 12
643 Phùng Văn Đại 8 5.5 3.75 17.25 17.5
644 Trần Nguyên Đạm 7.75 4.25 4 16 16
646 Nguyễn Văn Đạt 8 5 5 18 18
647 Nguyễn Thế Đạt 4.75 2.75 4.25 11.75 12
651 Nguyễn Trọng Tiến Đạt 7 5.75 5 17.75 18
652 Đỗ Tiến Đạt 8 5.5 4.5 18 18
654 Trần Quang Đạt 8.25 5.5 5.5 19.25 19.5
655 Đặng Thành        Đạt 7 5.75 3.5 16.25 16.5
656 Đỗ Văn Đạt 3.75 3 1.75 8.5 8.5
657 Vũ Tất Đạt 6.25 3.75 2.5 12.5 12.5
658 Lương Tiến Đạt 2.25 2.75 3.75 8.75 9
659 Đỗ Thành Đạt 7.25 5.25 5.5 18 18
660 Đỗ Đức Đạt 6.5 5.5 3.5 15.5 15.5
662 Nguyễn Hải Đăng 7.75 5.5 2.25 15.5 15.5
663 Nguyễn Hải Đăng 5.25 5 6.5 16.75 17
664 Nguyễn Hải Đăng 7 6.25 6.25 19.5 19.5
666 Nông Thị Đẹp 3.25 3 3.25 9.5 9.5
667 Ngô Hoàng Điểm 1.25 4 3 8.25 8.5
668 Vi Văn Điệp 2.75 5 4.25 12 12
669 Riêu Thị Ngọc Điệp 3 2.75 4.75 10.5 10.5
670 Phùng Anh Điệp 5 2.25 5 12.25 12.5
672 Vũ Thị Điệp 5 3.5 5.25 13.75 14
673 Nguyễn Văn Điệp 3.5 4.25 3.25 11 11
674 Ngô Văn Điệp 2.75 3.5 3.75 10 10
675 Nông Thị Thúy Điệp 5 3 3.25 11.25 11.5
676 Hoàng Thị Điệp 4.25 3 2 9.25 9.5
677 Ngô Văn Điệp 3 4 3.25 10.25 10.5
680 Vũ Thị Ngọc Điệp 3 2.25 1.75 7 7
681 Nguyễn Thị Điệu 3.5 3.5 2.75 9.75 10
682 Phạm Thị Đ́nh 3.5 3 2.5 9 9
683 Hoàng Doăn Định 1.5 5.5 4.25 11.25 11.5
685 Hoàng Thị Định 5 4.5 4.25 13.75 14
686 Nguyễn Thị        Định 8 5.5 3.5 17 17
688 Vũ Quyết Đoàn 7 5 3.5 15.5 15.5
689 Lăng Thanh        Đoàn 3.5 2.5 1.75 7.75 8
690 Nguyễn Văn Đàn 4.5 3 1.5 9 9
691 Đỗ Văn Đoàn 6 4.5 2.75 13.25 13.5
693 Nguyễn Doăn Đoàn 3.5 2.5 2.5 8.5 8.5
694 Tô Văn Đ̣ng 4.25 2.75 2.5 9.5 9.5
695 Ban Cao Đô 4.25 3.5 3 10.75 11
696 Nguyễn Huỳnh Đô 6 4 2.5 12.5 12.5
697 Nguyễn Thị Đông 2.75 3.5 2.5 8.75 9
698 Nguyễn Tuấn Đông 6.75 5.5 3.5 15.75 16
700 Vi Văn Đông 1.5 2.5 2.75 6.75 7
701 Nguyễn Xuân Đông 7.75 6.5 4 18.25 18.5
703 Nguyễn Công Đồng 6.25 5 5.5 16.75 17
704 Nguyễn Trung      Đồng 5 4.25 3.75 13 13
706 Trần Doăn Đức 5.5 3.5 3.5 12.5 12.5
707 Vũ Văn Đức 5 3.75 3.25 12 12
708 Vũ Trung Đức 5 4.75 2.75 12.5 12.5
711 Bùi Việt Đức 6.5 5.5 3.5 15.5 15.5
713 Đinh Mạnh Đức 6 4 4 14 14
714 Diệp Anh Đức 2.75 4.5 3.5 10.75 11
715 Nguyễn Văn Đức 2.75 4.5 3.5 10.75 11
716 Dương Cao Đức 6.25 4.5 2.5 13.25 13.5
718 Hoàng Văn Đức 5 5 3.5 13.5 13.5
719 Dương Minh Đức 6.75 4.75 4.5 16 16
720 Dương Anh Đức 6 4.5 3.5 14 14
721 Giáp Văn          Đức 2.75 3.5 2.75 9 9
722 Nông Xuân Đức 3 3 4.5 10.5 10.5
725 Hoàng Minh Đức 2.5 3.5 2.75 8.75 9
727 Tàng Văn Đức 5.75 3.5 3.75 13 13
729 Đinh Văn Đức 7 4.5 5 16.5 16.5
730 Lư Anh Đức 3 2.75 2.5 8.25 8.5
731 Nguyễn Xuân       Đức 5.25 4.5 3.25 13 13
732 Ma Việt Đức 2.75 4.25 2.25 9.25 9.5
733 Nguyễn Thị Huyền Gấm 1.5 3 3.5 8 8
734 Lư Thị Gấm 4.75 3.75 4 12.5 12.5
736 Dương Lệ Giang 4.25 3.75 3.5 11.5 11.5
737 Hà Thị Giang 6.25 5.25 3 14.5 14.5
738 Phạm Vũ Hoàng Giang 7 4 1.5 12.5 12.5
739 Lê Hương Giang 6.25 3.5 3.5 13.25 13.5
741 Hoàng Văn Giang 5 3.5 2.25 10.75 11
743 Nguyễn Thị Thuỳ Giang 3.5 1.75 3 8.25 8.5
744 Đặng Thị Hương Giang 4.5 4.5 4 13 13
745 Nguyễn Thị Thu Giang 4.75 4.5 2.75 12 12
746 Nguyễn Văn Giang 5.25 3.5 4.25 13 13
748 Nguyễn Thị Hương Giang 6.5 4.75 5.25 16.5 16.5
749 Nguyễn Linh Giang 7.75 7.25 5.5 20.5 20.5
750 Phạm Thị Hương Giang 8 7.75 7 22.75 23
751 Trần Thị Châu Giang 5.75 5 6.75 17.5 17.5
753 Trần Thị Giang 6.75 6.25 4.5 17.5 17.5
754 Đinh Thị Lệ Giang 5.25 4.5 4 13.75 14
755 Ngô Thu Giang 5 3 4.5 12.5 12.5
756 Phạm Thị Huyền Giang 6.25 2.5 6.25 15 15
757 Hoàng Thị Hương Giang 5.5 2.5 5.5 13.5 13.5
759 Trần Thị Linh Giang 5.75 3.5 3.5 12.75 13
760 Hoàng Thị Giang 5.25 2 4.25 11.5 11.5
761 Vũ Trường Giang 6 5.5 4.5 16 16
762 Nguyễn Thái Giang 5.75 7 5.75 18.5 18.5
763 Vương Thị Giang 6 5.25 3.5 14.75 15
764 Nguyễn Thị Giang 6.25 4.5 5 15.75 16
767 Triệu Thị Giang 3.5 3.25 2 8.75 9
768 Trần Hà           Giang 6.25 4 2.25 12.5 12.5
770 Nông Thị Giang 3.75 3.75 3.25 10.75 11
773 Nguyễn Thị Giang 3.5 3 3 9.5 9.5
774 Lê Hương Giang 4 3.5 2 9.5 9.5
779 Tạ Thị Giang 3 3.5 2.5 9 9
780 Dương Thị Giang 5.25 3.75 2.75 11.75 12
781 Lê Hồng Giang 2.25 2.75 1.75 6.75 7
782 Trần Thị Hương Giang 3 4.25 2.75 10 10
783 Nông Văn Giang 0 3 0 3 3
785 Mai Thị Giang 6.25 3.5 2.5 12.25 12.5
786 Phạm Văn Giáp 7.25 4.5 2.25 14 14
787 Nguyễn Thế Giáp 6.5 3 2 11.5 11.5
788 Thào Mí Già 6 2 3.5 11.5 11.5
790 Triệu Thị Hay 3 3 2.5 8.5 8.5
791 Nguyễn Thị Ngọc Hà 7.25 2.5 2.25 12 12
793 Đỗ Thị Thái Hà 6.75 4 2 12.75 13
794 Trần Thị Hồng Hà 6.25 3.25 3.25 12.75 13
795 Nguyễn Thu Hà 6.75 4.25 3.5 14.5 14.5
796 Tạ Đăng Hà 7.75 5.75 2.5 16 16
797 Nguyễn Thái Hà 5 5 2.75 12.75 13
798 Nguyễn Ngọc Hà 7 3.5 1.5 12 12
801 Nguyễn Thị Thanh Hà 6.25 2.5 4 12.75 13
802 Lê Thị Thanh Hà 7.25 1.75 4 13 13
803 Nguyễn Ngọc Hà 6 5.75 5 16.75 17
804 Dương Thị Hà 6.75 3.5 6 16.25 16.5
805 Phạm Thanh Hà 8 3.75 3 14.75 15
806 Lê Thị Thái Hà 8.25 2 5 15.25 15.5
807 Cam Thị Hà 4 2.5 4.5 11 11
808 Nghiêm Thị Thái Hà 3.75 2.25 3.5 9.5 9.5
809 Bế Mạnh Hà 7.5 6.25 4.75 18.5 18.5
810 Đỗ Vân Hà 9 5.5 5.5 20 20
812 Khương Thị Hà 7.75 2.75 4 14.5 14.5
813 Dương Thị Thu Hà 7.75 2 5 14.75 15
814 Nguyễn Thị Hải Hà 7 2 4 13 13
815 Lê Thị Thu Hà 6.75 6.75 3.75 17.25 17.5
817 Trần Thị Hà 5 6.75 4.75 16.5 16.5
818 Nguyễn Thị Thu Hà 8.75 4.75 6.25 19.75 20
819 Đinh Thị Ngọc Hà 9 1.5 5.75 16.25 16.5
820 Nguyễn Thị Hà 8.5 3.75 6 18.25 18.5
822 Nguyễn Thị Thu Hà 7.75 3.5 3.5 14.75 15
824 Trần Thị Hà 7.5 2.5 3.5 13.5 13.5
825 Đàm Thị Hà 8 5 3.5 16.5 16.5
826 Lê Thị Thu Hà 9 6.5 6.5 22 22
827 Vũ Ngọc Hà 6.5 6.25 5.5 18.25 18.5
828 Nguyễn Thu Hà 8 3.25 5.75 17 17
829 Tạ Thu Hà 8.25 3.25 3.5 15 15
830 Dương Văn Hoàng Hà 8 2.75 3.5 14.25 14.5
831 Ngô Hải Hà 8.5 4.75 4.5 17.75 18
832 Nguyễn Thị Hà 8 5 4.25 17.25 17.5
833 Nguyễn Thái Hà 2.5 3.25 2.5 8.25 8.5
834 Thân Trọng Hà 4.75 4.25 4.5 13.5 13.5
835 Đào Thanh Hà 6 3.5 3.5 13 13
837 Nguyễn Thị Thuư Hà 6 3.5 3.5 13 13
838 Dương Thị Thu Hà 7.5 5.5 5.75 18.75 19
839 Đôn Thị Thu Hà 8 6.25 6 20.25 20.5
840 Hứa Thị Hà 6 6.5 5 17.5 17.5
841 Triệu Thị Thu Hà 5 4.5 3.25 12.75 13
842 Khuất Thị Thu Hà 3.5 3.5 2.5 9.5 9.5
843 Hứa Thị Hà 6 3.25 3.5 12.75 13
844 Vũ Thái Hà 1 3.75 2.5 7.25 7.5
845 Trần Thu Hà 3.75 4.5 3.5 11.75 12
846 Nguyễn Thị Hà 3 3.5 1.75 8.25 8.5
849 Trương Việt Hà 8.25 5.5 4.5 18.25 18.5
850 Lê Thị Hà 2 3 2.5 7.5 7.5
852 Lương Thị Thu Hà 4.5 4.5 3.5 12.5 12.5
854 Phạm Thị Hải      5.25 3.75 3 12 12
856 Hoàng Thị Hà 5.5 3.25 3 11.75 12
857 Trần Thị Hà 3.5 2.75 3 9.25 9.5
858 Hoàng Thị         4.5 3.5 2.75 10.75 11
859 Trần Thị Thu Hà 7.5 6.5 4.75 18.75 19
860 Nguyễn Thu Hà 3 2.5 1.75 7.25 7.5
861 Bế Thị Hà 4.5 2.75 1.75 9 9
862 Phạm Thu Hà 3.25 2.75 3.75 9.75 10
863 Trương Việt Hà 1.25 2.75 3.5 7.5 7.5
865 Vũ Thị Thu Hà 2.5 3.25 3 8.75 9
867 Ngô Thị Thu       6.75 4.75 4.5 16 16
869 Hoàng Thị         7.25 5.25 3.5 16 16
875 Đinh Thị Hà 0.75 2.25 2.5 5.5 5.5
876 Khương Thị Minh   1.25 3.25 3.5 8 8
877 Nguyễn Vi Hà 1 2.75 2.25 6 6
878 Nguyễn Thị Thu Hà 4.75 6.5 3.5 14.75 15
881 Nguyễn Thu Hà 7.5 3.5 3.5 14.5 14.5
882 Bùi Thu Hà 7.25 4.5 2.5 14.25 14.5
885 Nguyễn Thị Hà 4.75 3.25 3 11 11
888 La Thị Hài 4.25 3.25 2.75 10.25 10.5
889 Nông Văn Hàm 4.25 2.5 2.75 9.5 9.5
890 Phan Văn Hành 6 4.25 2.25 12.5 12.5
892 Nguyễn Thị Hải 5.5 5.5 5.5 16.5 16.5
893 Đỗ Thị Hải 4 3.5 3.5 11 11
894 Hoàng Sơn Hải 2 2.75 3.25 8 8
895 Nguyễn Thị Thanh Hải 2.25 2.75 3.5 8.5 8.5
897 Phạm Văn Hải 3 4 2.5 9.5 9.5
898 Đào Văn Hải 4.75 6.25 3.75 14.75 15
900 Nông Minh Hải 4 2.5 2.5 9 9
901 Vũ Hoàng Anh Hải 4 5.25 3.25 12.5 12.5
902 Trần Thị Hải 3 3.5 2.25 8.75 9
905 Lương Thị Hải 3.5 4.25 3.25 11 11
907 Trần Văn Hải 0.25 2.5 2.25 5 5
909 Trịnh Xuân Hải 8.25 6.25 7 21.5 21.5
910 Hoàng Thị Hải 8 6.5 3 17.5 17.5
914 Trần Thị Hải 2.75 2.5 2.75 8 8
916 Nguyễn Văn Hải 2.75 4 4 10.75 11
917 Nguyễn Thị Ngọc Hải 0.5 2.75 3 6.25 6.5
918 Trần Nam Hải 2 4.75 2 8.75 9
919 Nguyễn Văn Hải 4.5 3.5 2.25 10.25 10.5
920 Lương Thu Hải 2.25 3 3 8.25 8.5
921 Nguyễn Thị Bích Hảo 6.5 3 2.5 12 12
922 Nguyễn Thị Hoàng Hảo 5.25 3.75 1.75 10.75 11
924 Nguyễn Thị Hảo 3.25 3.75 3.25 10.25 10.5
925 Nguyễn Thi Hảo 3.5 2.25 1.75 7.5 7.5
928 Lư Thị Hảo 2.25 3.5 2.25 8 8
929 Nguyễn Thị Hạ 7.5 5.25 4.5 17.25 17.5
931 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 7.5 2.75 3.5 13.75 14
932 Đinh Thị Ngân Hạnh 8.5 6.5 3.75 18.75 19
933 Nguyễn Thị Hạnh 6.75 2.75 3.25 12.75 13
935 Hoàng Thị Hạnh 9 4.5 4.5 18 18
939 Nguyễn Thị Hạnh 9 4.75 3.5 17.25 17.5
940 Phạm Thị Hạnh 8.25 3.75 4.25 16.25 16.5
942 Bùi Thị Hồng Hạnh 8.75 6.75 5.5 21 21
943 Hoàng Thị Mỹ Hạnh 7.5 5.25 4.75 17.5 17.5
944 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 7.5 3 4 14.5 14.5
945 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 9.5 5.25 5.25 20 20
946 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 8.75 5.5 5.25 19.5 19.5
949 Vũ Hồng Hạnh 8 4.5 5.25 17.75 18
951 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 8 4.25 3.5 15.75 16
952 Trương Thị Hạnh 7.5 3.75 4 15.25 15.5
955 Nguyễn Thị Hạnh 8 4 3 15 15
956 Tăng Sĩ Hạnh 6.5 2.5 2 11 11
957 Chu Thị Hồng Hạnh 8 6.5 5.5 20 20
958 Nguyễn Thị Hạnh 8.5 5.25 6 19.75 20
959 Nguyễn Thị Hạnh 6.5 3.25 3.25 13 13
960 Lê Hồng Hạnh 6.5 7 3 16.5 16.5
961 Nguyễn Hồng       Hạnh 6 2.75 2.5 11.25 11.5
962 Doăn Thị Bích Hạnh 5.25 3.5 2.5 11.25 11.5
963 Vi Thị Hồng Hạnh 0.25 2 2.5 4.75 5
964 Đỗ Thị Hạnh 7.5 3.5 3.75 14.75 15
965 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 3.5 2 2.5 8 8
966 Hoàng Hồng Hạnh 1.75 2 1 4.75 5
967 Hứa Văn Hanh 4 3.75 2.5 10.25 10.5
968 Nguyễn Thị        Hạnh 5.5 3.75 2.75 12 12
969 Âu Thị Hạnh 4 3.5 3.5 11 11
970 Hoàng Hồng Hạnh 1 3.5 2.5 7 7
972 Phạm Thị Hồng     Hạnh 7.25 5.25 3.25 15.75 16
973 Chu Thị Hạnh 1.25 2.5 3.5 7.25 7.5
975 Lê Hồng Hạnh 4.5 3.75 3 11.25 11.5
976 Lê Thị Hạnh 4.25 3 3.5 10.75 11
977 Trần Thị          Hân 5 5.25 3.75 14 14
979 Ma Thị Hậu 2 2.5 2.25 6.75 7
980 Nông Đức Hậu 1.25 2.75 2.5 6.5 6.5
982 Trần Thị Lư Hậu 3 3.25 2 8.25 8.5
983 Hoàng Thị Hậu 3 2.5 2.25 7.75 8
985 Bùi Thị Hậu 1.25 2.75 3.5 7.5 7.5
987 Phạm Anh Hậu 5.75 5.5 3.75 15 15
991 Vũ Thị Hậu 4.75 4 3 11.75 12
994 Dương Thị Hằng 4.25 3.5 2.5 10.25 10.5
995 Đoàn Thuư Hằng 0.75 4 1.75 6.5 6.5
996 Cao Thị Thu Hằng 4 3 2.75 9.75 10
997 Nguyễn Thị Hằng 4.25 6.75 5.25 16.25 16.5
998 Nguyễn Thị Hằng 6 5.75 3.5 15.25 15.5
999 Trần Thị Hằng 2 2.75 1.75 6.5 6.5
1000 Nguyễn Thị Hằng 1 2.5 2.25 5.75 6
1002 Nguyễn Thị        Hằng 3.25 3.5 3.75 10.5 10.5
1003 Trần Thu Hằng 4 2.25 2.5 8.75 9
1006 Nguyễn Thị Thu Hằng 3.5 4 2.5 10 10
1007 Phạm Thị Hằng 2 4.75 3.25 10 10
1009 Nguyễn Thị        Hằng 3.25 4.5 1.5 9.25 9.5
1010 Lê Thị Hằng 5 4.75 4.75 14.5 14.5
1012 Nguyễn Thị Mỹ Hằng 5.5 3.5 2.5 11.5 11.5
1015 Phạm Minh Hằng 6.25 5.25 4.75 16.25 16.5
1017 Nguyễn Thị Thuư Hằng 3.75 3.25 3.5 10.5 10.5
1018 Nguyễn Thị Lệ Hằng 4.75 4.5 4.25 13.5 13.5
1020 Lương Thị Hằng 5 3.75 2.25 11 11
1021 Đặng Mĩ Hằng 5.5 6.5 4.25 16.25 16.5
1024 Nguyễn Thị Hằng 2.25 1.25 2.5 6 6
1025 Đào Thị Hằng 6 3.25 3 12.25 12.5
1027 Đỗ Thị Hằng 6.5 4.5 1.5 12.5 12.5
1028 La Thị Hằng 6 4 3.5 13.5 13.5
1029 Ma Lệ Hằng 6.5 4 4 14.5 14.5
1030 Giáp Thị          Hằng 4.5 4.5 4.5 13.5 13.5
1031 Ngọc Thị          Hằng 0.75 2.25 1.75 4.75 5
1032 Đinh Thị Thu Hằng 6 3.25 2.25 11.5 11.5
1033 Nguyễn Thị Hằng 5 2.25 3 10.25 10.5
1034 Đặng Thị Hằng 1 3.5 3.5 8 8
1035 Phạm Thúy Hằng 7.25 4.75 4.25 16.25 16.5
1036 Giáp Thị Thuư     Hằng 5 3 2.5 10.5 10.5
1038 Vi Thị Hằng 6.25 5.5 2.25 14 14
1039 Nguyễn Thị Hằng 2 2.75 1.5 6.25 6.5
1040 Đinh Thị Hằng 6 2 4.25 12.25 12.5
1041 Nguyễn Thị Hằng 5 2 3.5 10.5 10.5
1043 Phạm Thị Hằng 3 2.75 3.5 9.25 9.5
1044 Chuông Thị Thu Hằng 3 1.75 2.75 7.5 7.5
1045 Nguyễn Thị Hằng 3.5 2.5 4.25 10.25 10.5
1046 Nguyễn Thị Thu Hằng 5 2.75 3.25 11 11
1048 Nguyễn Thị        Hằng 3.75 2.25 3.25 9.25 9.5
1049 Đàm Thị Hằng 2 2.75 3.25 8 8
1050 Lương Thị Hằng 4 3 3.5 10.5 10.5
1051 Vũ Thị Thu Hằng 1 2.5 3.5 7 7
1054 Phạm Thị Hằng 3.25 2.5 2.75 8.5 8.5
1055 Hứa Thị Thu Hằng 4 2.75 2.5 9.25 9.5
1058 Lê Thị Thúy Hằng 5.25 2.5 3.5 11.25 11.5
1059 Nguyễn Thị Thúy Hằng 4.75 7.25 5.25 17.25 17.5
1061 Nguyễn Thị Hằng 2.5 2.5 3.25 8.25 8.5
1062 Nguyễn Thu Hằng 4.5 2.5 3 10 10
1063 Trần Thị Hằng 3.75 3.5 3.25 10.5 10.5
1064 Mă Thị Hằng 1 3 1.5 5.5 5.5
1065 Dương Bích        Hằng 2 2.5 2.5 7 7
1066 Nguyễn Thị Hằng 1 3.25 2 6.25 6.5
1068 Nguyễn Thị Hiên 4.75 5.75 3.5 14 14
1069 Nguyễn Thị Hiên 5.75 2.75 2.5 11 11
1070 Nguyễn Thị Hiên 9 3.5 3.5 16 16
1071 Nguyễn Thị Hiên 4.25 3.75 2.5 10.5 10.5
1072 Ngô Thị Hiên 3.75 4.5 4 12.25 12.5
1073 Nguyễn Thị Hiên 4.25 4.5 3 11.75 12
1074 Nguyễn Thị Hồng Hiên 6.75 4.25 4.5 15.5 15.5
1075 Nguyễn Trung Hiếu 2 3.5 2.25 7.75 8
1076 Phạm Quang Hiếu 2 2 1.75 5.75 6
1077 Nguyễn Trung Hiếu 5.5 5.75 4.5 15.75 16
1078 Phạm Trung Hiếu 8.5 7.75 4.75 21 21
1079 Đỗ Trung Hiếu 9.25 8.25 5 22.5 22.5
1080 Vũ Xuân Hiếu 4 5.75 5.75 15.5 15.5
1081 Đỗ Đăng Hiếu 5.5 3.25 3.5 12.25 12.5
1082 Nông Hữu Hiếu 2.5 2.75 2.5 7.75 8
1083 Hoàng Thị Hiếu 9 4 5.5 18.5 18.5
1084 Hà Thị Hiếu 3.75 2.5 3.5 9.75 10
1085 Trần Đức Hiếu 5.5 3 3.5 12 12
1086 Phùng Xuân Hiếu 4 3.75 4.5 12.25 12.5
1087 Triệu Thị Hiếu 4 4.5 4.25 12.75 13
1088 Đàm Văn Hiếu 8 3.5 3 14.5 14.5
1089 Nguyễn Thanh Hiếu 8 2 3.5 13.5 13.5
1090 Trần Thế Khắc Hiếu 7.25 3.25 3.5 14 14
1091 Nguyễn Văn Hiếu 8.75 3.75 3.5 16 16
1093 Vũ Ngọc Hiếu 9 2.75 3 14.75 15
1094 Đầu Trung Hiếu 5 2.5 2.25 9.75 10
1095 Phùng Thị Hiếu 3.75 2.25 2.75 8.75 9
1096 Trương Công Hiếu 6 4.25 4 14.25 14.5
1097 Nguyễn Thị Thanh Hiếu 8 3.25 3.5 14.75 15
1098 Nông Thị Hiển 7.75 3.5 3 14.25 14.5
1101 Nguyễn Thế Hiển 8.5 6.25 4.5 19.25 19.5
1102 Đằng Thị Hiển 4.75 2.5 3.25 10.5 10.5
1105 Nông Lục Hiện 5 2.5 1.75 9.25 9.5
1106 Kiều Đại          Hiệp 4.75 2.5 4.5 11.75 12
1107 Đặng Văn Hiệp 9 6.25 4 19.25 19.5
1108 Nguyễn Thị Hiệp 9 4.5 4.5 18 18
1109 Đặng Thương Hiệp 6.25 4.5 5 15.75 16
1110 Nguyễn Thị Thanh Hiệp 7 3.5 3.75 14.25 14.5
1111 Hoàng Minh Hiệp 7 4 2.5 13.5 13.5
1112 Nguyễn Văn Hiệu 7.25 4.25 3.25 14.75 15
1113 Nông Thị Hiệu 8 2 4.25 14.25 14.5
1114 Chờ Thị Hiệu 8.75 3.5 3.25 15.5 15.5
1115 Lê Thu Hiền 9 3.5 3.5 16 16
1116 Nguyễn Thị Thu Hiền 5 2.25 3 10.25 10.5
1117 Nguyễn Thị Thu Hiền 4.25 2.75 2.5 9.5 9.5
1118 Hoàng Thị Thu Hiền 3.5 3 2.5 9 9
1119 Nguyễn Thu Hiền 9.5 5.75 4.5 19.75 20
1120 Hoàng Thu Hiền 7.25 3.75 4 15 15
1121 Dương Thị Hiền 3.25 3 3.75 10 10
1122 Đỗ Thị Hiền 2.5 4.25 3.25 10 10
1123 Ngô Thị Hiền 1.25 3 2.5 6.75 7
1125 Phạm Thu Hiền 4.25 2 3 9.25 9.5
1126 Nguyễn Thị Thu Hiền 4.5 4.25 2.5 11.25 11.5
1128 Nguyễn Thị Hiền 4.25 2.5 2.5 9.25 9.5
1129 Lưu Bạch Thu Hiền 7 4.5 3.5 15 15
1130 Nguyễn Thị Hiền 1 3.5 3 7.5 7.5
1131 Vũ Thị Thu Hiền 4.75 3.5 2.5 10.75 11
1132 Nguyễn Thị Hiền 5.5 2.75 2.75 11 11
1133 Trần Thị Hiền 6 3.5 3.5 13 13
1135 Đinh Thị Hiền 6 4.25 3 13.25 13.5
1136 Nguyễn Thu Hiền 5 3.5 3 11.5 11.5
1137 Nguyễn Thị Thu Hiền 1.5 1.5 2.25 5.25 5.5
1138 Hoàng Văn Hiền 3.75 2.75 2.75 9.25 9.5
1139 Nguyễn Thị Hiền 5.5 4.25 2.5 12.25 12.5
1140 Nguyễn Thị Hiền 5.25 3 3.5 11.75 12
1141 Hoàng Thu         Hiền 6 3.5 5.5 15 15
1142 Đào Thị Thu Hiền 5.25 3 4 12.25 12.5
1144 Ngô Thị Thanh Hiền 2.5 3 3.5 9 9
1145 Nguyễn Thị Thu Hiền 4 4.25 3 11.25 11.5
1147 Vũ Thị Thu Hiền 2.75 5 3.25 11 11
1148 Trịnh Thị Thu Hiền 2.25 2.5 2.5 7.25 7.5
1149 Nguyễn Thị Thanh  Hiền 2.5 2.5 2.5 7.5 7.5
1150 Bế Thị Hiền 3 2.5 2.25 7.75 8
1152 Lục Thị Hiền 3.5 4 1.5 9 9
1153 Lâm Thu Hiền 4.75 4.25 2.25 11.25 11.5
1154 Nguyễn Thị Hiền 7 5.25 2.75 15 15
1155 Tống Thị          Hiền 7.75 4.25 3.5 15.5 15.5
1156 Phạm Thị Phương Hiền 2.75 3.5 3.75 10 10
1157 Mông Thị Hiền 2.25 3 2.75 8 8
1158 Lưu Thị Hiền 5.25 3.5 4 12.75 13
1159 Lô Thị Hiền 4.5 4 2.75 11.25 11.5
1160 Nguyễn Thị Thu Hiền 3.75 3.25 0.75 7.75 8
1163 Hoàng Thị Hiền 5.25 3.75 4 13 13
1164 Nhữ Thị Hiền 5.5 4.25 2.75 12.5 12.5
1165 Nguyễn Thị        Hiền 3 2.75 3.5 9.25 9.5
1166 La Thị Thu Hiền 1.5 2.5 1.75 5.75 6
1167 Lương Thị Hiền 4.5 3.5 3.25 11.25 11.5
1169 Lư Thị Thu Hiền 4 3.5 1.5 9 9
1171 Trần Thị Thuư Hiền 5.25 3.25 4 12.5 12.5
1174 Đinh Thị Hiền 5.75 3.75 3.5 13 13
1175 Đinh Thị Hiền 3.5 3.25 4 10.75 11
1176 Trần Thị Thu Hiền 4.25 4.5 3.75 12.5 12.5
1177 Nội Thị Thu Hiền 3.25 2.5 3.5 9.25 9.5
1179 Hà Thị Hiền 2.75 3.25 2 8 8
1180 Nguyễn Thị Hiền 4.5 2.75 2.5 9.75 10
1181 Vũ Thị Hiền 4.75 4 5.5 14.25 14.5
1182 Nguyễn Thị Yến Hoa 3 2.75 2.5 8.25 8.5
1183 Đào Thị Hoa 4.25 3.5 3.5 11.25 11.5
1184 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 3 2.75 1.5 7.25 7.5
1185 Hoàng Thị Hoa 2.25 2.5 2 6.75 7
1186 Mai Thị Hoa 1 3 2.5 6.5 6.5
1187 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 6.5 4.5 2 13 13
1188 Nguyễn Thị Thanh Hoa 2.75 3 3.5 9.25 9.5
1189 Trần Thị Thanh Hoa 5.25 5 3.75 14 14
1190 Nguyễn Thị Hoa 8.5 7.25 6.5 22.25 22.5
1191 Đinh Thị Kim Hoa 2.75 4 3.75 10.5 10.5
1192 Nguyễn Thị Hoa 7 3.5 3.5 14 14
1193 Dương Thị Hoa 7.5 4 5.25 16.75 17
1194 Dương Thị Hoa 6.25 2.75 2.5 11.5 11.5
1196 Đặng Thị Hoa 3.5 3.75 3.5 10.75 11
1197 Nguyễn Thị Thanh Hoa 6.75 4.5 3.5 14.75 15
1198 Trương Thị Hoa 5.75 3 3.25 12 12
1200 Phạm Cúc Hoa 6.25 3.75 2.75 12.75 13
1201 Nguyễn Thị        Hoa 7.75 5.5 3.5 16.75 17
1202 Nguyễn Thị Như Hoa 5.5 5 4.5 15 15
1203 Dương Quỳnh Hoa 5.75 5.5 3 14.25 14.5
1204 Lê Thị Ngọc Hoa 2.5 2.5 2.5 7.5 7.5
1205 Dương Thị Hoa 3.5 2.5 2 8 8
1207 Đỗ Ngọc Hoa 5 3 3.5 11.5 11.5
1208 Nguyễn Thị Thanh  Hoa 6.5 4 3.75 14.25 14.5
1209 Bùi Thị Hoa 9 5.75 4.75 19.5 19.5
1210 Đào Thị Cúc Hoa 7.25 3 3.5 13.75 14
1211 Nguyễn Thị Hoa 2.5 3.5 2.5 8.5 8.5
1212 Nguyễn Thị Hoa 5 4 2.5 11.5 11.5
1213 Vũ Phạm Diệu Hoa 4.5 3.5 1.75 9.75 10
1214 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 4 2 2.75 8.75 9
1215 Lê Thị Hoa 5.75 2.5 4 12.25 12.5
1216 Phạm Thị Hoa 7.5 2.5 3.5 13.5 13.5
1217 Nguyễn Thùy Hoa 5 3.5 3.25 11.75 12
1218 Phạm Thị Quỳnh Hoa 5.5 3.5 3.5 12.5 12.5
1220 Đặng Thị Thanh Hoa 5.25 3.5 4.5 13.25 13.5
1221 Nguyễn Như Hoa 3 6 5 14 14
1222 Nguyễn Thị        Hoa 6.5 4 5 15.5 15.5
1223 Hà Thị Phương Hoa 2.25 3.5 1.75 7.5 7.5
1225 Vũ Thị Hoa 4.25 4.25 3.5 12 12
1228 Phương Thị Hoa 2.25 3.75 2.75 8.75 9
1229 Nguyễn Thị Diệu Hoa 5.5 4.75 5 15.25 15.5
1230 Nguyễn Thị Hoa 3.5 3.5 3.25 10.25 10.5
1231 Dương Thị Quỳnh Hoa 5.25 4 3.5 12.75 13
1232 Dương Thị Hoa 4.5 3.5 1.75 9.75 10
1233 Tô Thị Hoa 5 4 3.75 12.75 13
1234 Nguyễn Phương Hoa 6.25 4.75 4.25 15.25 15.5
1235 Trần Thị Hoa 5.5 2.5 3.5 11.5 11.5
1236 Trần Thị Hoa 2.5 3.5 3 9 9
1238 Nông Thị Yến Hoa 6.75 5.75 4 16.5 16.5
1239 Vơ Thị Hồng Hoa 5.25 2.5 3.25 11 11
1240 Dương Thị         Hoa 4.25 3.25 4 11.5 11.5
1241 Nguyễn Thị Hoa 3.25 2.5 3.25 9 9
1242 Hoàng Thị Thanh Hoa 6.5 3.5 3.75 13.75 14
1243 Nguyễn Thị Hoa 5 4.5 3 12.5 12.5
1244 Nguyễn Thị Hoa 3.75 3.5 2.5 9.75 10
1247 Trương Thị Hoa 5 3 2 10 10
1249 Nguyễn Thị Hoa 5 2.75 3.75 11.5 11.5
1250 Dương Công Hoan 1.25 4 4 9.25 9.5
1251 Phạm Văn          Hoan 6.25 4.25 7 17.5 17.5
1252 Lư Thị Hoan 3.5 4.5 2 10 10
1253 Nguyễn Ngọc Hoan 2.25 3.25 2.75 8.25 8.5
1254 Nguyễn Thị Thuư Hoan 2.25 3 1.75 7 7
1255 Nguyễn Thị        Hoan 4.5 4 4 12.5 12.5
1256 Nguyễn Văn Hoán 3.5 2.75 3 9.25 9.5
1258 Hoàng Thị Thuư    Hoà 4 2.75 2.5 9.25 9.5
1259 Nguyễn Thị        Hoà 4.75 3.75 1.5 10 10
1260 Thân Thị          Hoà 2.75 2.5 2.5 7.75 8
1262 Giáp Thị          Hoà 1.5 3 3.5 8 8
1263 Đinh Thị Hoà 2 2.75 2.75 7.5 7.5
1264 Trần Thị Hoà 6.5 3.25 3.25 13 13
1265 Trần Ngọc Thái Hoà 6.75 7 3.5 17.25 17.5
1267 Đoàn Thái Hoà 2 3.5 3.5 9 9
1268 Nguyễn Thị        Hoà 3.75 3.5 2.75 10 10
1269 La Bích Hoà 2 3.5 2.75 8.25 8.5
1270 Vũ Thị Hoà 2.25 4.5 3.5 10.25 10.5
1272 Nguyễn Thị Thu Hoài 5 6.5 6 17.5 17.5
1273 Lê Thị Hoài 8 6.75 3.25 18 18
1274 Đinh Bảo Hoài 5 4.75 2.5 12.25 12.5
1275 Hồ Thị Hoài 4.75 4 3 11.75 12
1277 Vũ Thị Thu Hoài 4.75 3 2.25 10 10
1278 Bùi Thị Minh Hoài 7.5 5.75 3.5 16.75 17
1279 Nguyễn Thu Hoài 4.25 2.25 4.5 11 11
1280 Nguyễn Thị Thu Hoài 3.5 2.5 2.5 8.5 8.5
1281 Hoàng Hồng Hoài 1.25 2.5 2 5.75 6
1282 Nông Thị Hoài 1.5 3.5 2.25 7.25 7.5
1283 Nguyễn Thị Hoài 1.25 3 2.25 6.5 6.5
1284 Trần Thị Hoài 5.75 4.25 4.75 14.75 15
1285 Dương Thu Hoài 4.75 3 2.5 10.25 10.5
1286 Bùi Thị Hoài 5 3 4.25 12.25 12.5
1287 Nguyễn Thu Hoài 2 3.5 3 8.5 8.5
1288 Vũ Thị Hoài 4.5 2.5 3.5 10.5 10.5
1289 Nông Thị Thu Hoài 1.25 3 2.5 6.75 7
1292 Dương Thị Thu     Hoài 5 2.75 2.5 10.25 10.5
1293 Thân Thị Thu      Hoài 5.5 2.75 3.25 11.5 11.5
1294 Tạ Thị Thu Hoài 5.5 3.25 4.75 13.5 13.5
1295 Ngô Thị Hoài 4.5 2.75 4.25 11.5 11.5
1296 Trần Thị Thu Hoài 1.25 3.75 2.25 7.25 7.5
1297 Nguyễn Thị Hoài 2.5 4.5 3 10 10
1298 Vũ Thị Hoài 3 3.5 5.5 12 12
1299 Đinh Thị Hoàn 1 2.75 1.75 5.5 5.5
1300 Nguyễn Thị Hoàn 6.25 3.25 3.5 13 13
1301 Nguyễn Thị        Hoàn 4.25 2.75 3.75 10.75 11
1302 Nguyễn Thị Hoàn 3 2.5 6.5 12 12
1304 Lư Thị Hoàn 4.5 3.5 6 14 14
1308 Nguyễn Huy Hoàng 5.25 2.75 6 14 14
1309 Lê Hoàng 6.25 4.75 6.5 17.5 17.5
1310 Nguyễn Huy Hoàng 4 3.5 3.75 11.25 11.5
1311 Vũ Thế Hoàng 5.5 4.25 3.75 13.5 13.5
1312 Nịnh Xuân Hoàng 2.75 3.25 5.5 11.5 11.5
1313 Phùng Văn Hoàng 6.25 4.5 6.5 17.25 17.5
1314 Đặng Huy Hoàng 8.25 7.25 6.5 22 22
1318 Cao Thị Hoè 3 4.5 3.25 10.75 11
1319 Đỗ Thị Hoè 1.75 2.75 2.75 7.25 7.5
1320 Nguyễn Thị Ḥa 4.75 3.75 2.5 11 11
1321 Nguyễn Thị Ḥa 3.75 3.75 3 10.5 10.5
1322 Trần Thị Thanh Ḥa 3.5 5 1.5 10 10
1323 Mê Thị Hôn 4 4.5 3.25 11.75 12
1324 Diệp Thị Hồi 1 2.5 2.5 6 6
1325 Nông Văn Hồi 6 6 2.75 14.75 15
1326 Nguyễn Thị Hồi 7 6.5 2.5 16 16
1330 Lương Thị Hồng 4 3.75 2.25 10 10
1331 Nguyễn Thị Hồng 3 3.5 2.75 9.25 9.5
1332 Phạm Thuư Hồng 9 7.25 5.5 21.75 22
1333 Nguyễn Thị Vân    Hồng 4.25 3.5 3 10.75 11
1334 Trần Thị Thu      Hồng 1.25 3 1.5 5.75 6
1335 Nguyễn Thị Hồng 1 1.75 3 5.75 6
1337 Tống Thị          Hồng 3 4 3.25 10.25 10.5
1340 Ngô Thu Hồng 4 2.5 3.5 10 10
1341 Lê Thị            Hồng 7 3.5 3 13.5 13.5
1342 Vi Thúy Hồng 1 2.75 2.25 6 6
1343 Mạch Thị Thuư Hồng 2 2.75 1.75 6.5 6.5
1345 Bùi Văn Hồng 1 2.5 2.25 5.75 6
1346 Đoàn Thị          Hồng 0.75 5 3 8.75 9
1347 Ngô Thị           Hồng 6.75 5 3.5 15.25 15.5
1348 Triệu Thị Hồng 2 2.75 3.5 8.25 8.5
1349 Phạm Thị ánh Hồng 6.75 3.5 3.25 13.5 13.5
1350 Đặng Thị Hồng 5 4 3.25 12.25 12.5
1351 Ma Thị Hồng 5.25 3.5 3.25 12 12
1352 Hoàng Việt Hồng 5 3.75 1.75 10.5 10.5
1353 Nguyễn Thị        Hồng 4.5 3.75 2.25 10.5 10.5
1354 Nguyễn Thúy Hồng 7.25 3.25 2.5 13 13
1356 Phạm Thị Hồng 7.5 4 3.5 15 15
1357 Ngô Thị           Hồng 4.75 3.75 3.25 11.75 12
1358 Nguyễn Thị Hồng 4.5 2.75 4.25 11.5 11.5
1360 Nguyễn Thị Hồng 4.5 3.5 3.5 11.5 11.5
1362 Trần Thị Hồng 2.5 2.75 2.5 7.75 8
1363 Nguyễn Thị Hồng 3.5 3.5 3.5 10.5 10.5
1364 Nguyễn Thị Hồng 5.5 3.75 3 12.25 12.5
1365 Nguyễn Thị Minh Hồng 3.5 2.75 2 8.25 8.5
1366 Đào Thị Hồng 3.75 3 3 9.75 10
1367 Trần Thị Hồng 2 3.5 3.25 8.75 9
1368 Hoàng Thu Hồng 2 2.5 2 6.5 6.5
1369 Lê Thị Hồng 4.5 3.5 3.5 11.5 11.5
1372 Khổng Thị Hồng 7.5 4.75 2.75 15 15
1377 Hoàng Thị Hội 5.25 6 3.5 14.75 15
1378 Ngô Thị Hợi 2.75 2.75 3.25 8.75 9
1379 Hoàng Thị Bích Hợp 3.5 4.5 2.5 10.5 10.5
1380 Nguyễn Thành Huân 4.25 5.25 2.5 12 12
1381 Mạc Văn Huân 3.5 4.75 2.5 10.75 11
1383 Tô Công Huân 3.25 3.5 1.5 8.25 8.5
1384 Trần Công Huân 8.25 5.25 2.5 16 16
1385 Nguyễn Văn Huân 8.5 6.25 5.25 20 20
1386 Hoàng Văn Huân 0.75 2.5 3 6.25 6.5
1388 Đàm Văn Huấn 1.75 2 2.25 6 6
1390 Chu Thị Huê 2.5 3.75 2 8.25 8.5
1392 Nguyễn Thị Huê 5.25 3.5 2.25 11 11
1393 Hoàng Thị Huế 2 2.25 1 5.25 5.5
1394 Vũ Thị Huế 1.25 3 2.25 6.5 6.5
1395 Lê Thị Huế 1.25 2.75 1.5 5.5 5.5
1396 Dương Thị Huế 4.5 4.25 3 11.75 12
1397 Hoàng Thị Huế 0.75 3.5 2.75 7 7
1398 Nguyễn Thu Huế 5.25 3 4.75 13 13
1399 Trần Thị Thu Huế 8.5 6 5.5 20 20
1400 Dương Thị Huế 4 5.25 2.75 12 12
1402 Chu Thị Huế 3.5 3.25 3.5 10.25 10.5
1404 Phùng Thị Huế 1.75 3.25 2.75 7.75 8
1406 Nguyễn Thị Huế 6.75 3 5.75 15.5 15.5
1407 Lê Thị Huế 5 4 3.5 12.5 12.5
1408 Nguyễn Thị Huế 3.25 2.75 3.75 9.75 10
1409 Đỗ Thị Huế 5 5 4.5 14.5 14.5
1411 Trần Thu Huế 2.5 3.25 2.5 8.25 8.5
1412 Bế Thị Huế 1 2.5 2.5 6 6
1413 Lê Thị Huế 2 2.75 1.5 6.25 6.5
1414 Hoàng Kim Huế 1.75 3.25 3 8 8
1415 Nông Thị Huệ 2.25 3 3.5 8.75 9
1416 Ma Thị Huệ 2.25 2.5 4.5 9.25 9.5
1417 Nguyễn Thị        Huệ 4 4.5 4.25 12.75 13
1418 Thái Thị Huệ 8.25 6.5 2.5 17.25 17.5
1419 Nguyễn Thị Huệ 4.5 6 3.5 14 14
1420 Lê Thị Bích Huệ 6 5.5 5.25 16.75 17
1421 Đặng Thị          Huệ 7 4.75 4.5 16.25 16.5
1422 Hoàng Huyền Huệ 3 1.5 2.5 7 7
1423 Phạm Thị Huệ 4.5 3.75 3.5 11.75 12
1424 Nguyễn Thị Huệ 4.25 4.25 3.5 12 12
1425 Dương Thị Huệ 4.25 4.25 3 11.5 11.5
1427 Hoàng Anh Huệ 4.5 4.5 2.5 11.5 11.5
1428 Đỗ Thị Minh Huệ 5.75 7.5 4.75 18 18
1429 Nguyễn Thanh Huệ 2.75 3.25 3.25 9.25 9.5
1430 Lă Thị Huệ 1 3 2.25 6.25 6.5
1431 Hoàng Thị Huệ 1 3 1.75 5.75 6
1434 Đoàn Thị Huệ 3 3.5 3 9.5 9.5
1435 Lê Thị Huệ 3.25 3.25 3.25 9.75 10
1436 Nguyễn Thị Huệ 6 4.75 4.5 15.25 15.5
1437 Nguyễn Thị Huệ 1.5 3.75 2.25 7.5 7.5
1438 Nguyễn Thị        Huệ 7.5 5.5 3.25 16.25 16.5
1439 Nguyễn Thị Huệ 3.75 3.5 3.25 10.5 10.5
1440 Trần Thị Huệ 4.25 4 2.25 10.5 10.5
1441 Vũ Thị Minh Huệ 1.75 3.5 3.25 8.5 8.5
1443 Nguyễn Thị Huệ 2.75 3 3.5 9.25 9.5
1445 Nguyễn Thị        Huệ 2 3 3.25 8.25 8.5
1446 Trần Hồng Huệ 7.5 5.5 4 17 17
1447 Vũ Thị Huệ 5.5 5.5 3.5 14.5 14.5
1448 Trần Thị Huệ 4.5 5.5 3.5 13.5 13.5
1450 Mai Thị Huệ 0.25 3 3.5 6.75 7
1452 Phạm Quốc Huy 4 5.75 3.5 13.25 13.5
1455 Nghiêm Xuân Huy 4 2.25 3 9.25 9.5
1457 Nguyễn Nhật Huy 2.5 2.5 4 9 9
1458 Vũ Đức Huy 2.5 2.5 3.25 8.25 8.5
1459 Nông Quang Huy 1.75 2 1.5 5.25 5.5
1460 Lương Nguyễn Huy 6.75 6.25 4.5 17.5 17.5
1461 Chu Quang Huy 7.25 3.5 4 14.75 15
1462 Hứa Đức Huy 8.25 5.75 6 20 20
1463 Đinh Văn Huy 5.5 3.5 3.5 12.5 12.5
1465 Nguyễn Quốc Huy 6 3.5 5.5 15 15
1466 Nguyễn Quốc Huy 4.5 6.25 3.5 14.25 14.5
1467 Nông Đức Huy 6.25 4.25 3.25 13.75 14
1468 Nguyễn Văn Huy 3.75 3.5 2.75 10 10
1470 Nguyễn Trọng Huy 3 3 2.5 8.5 8.5
1471 Đàm Văn Huyên 5 4.5 2.75 12.25 12.5
1474 Nguyễn Văn Huyến 4.25 5.25 4.5 14 14
1475 Trương Văn Huynh 3.25 3.5 2 8.75 9
1476 Vũ Đức Huynh 2.25 3.5 3.25 9 9
1477 Nguyễn Thị Huyền 1 3.75 3.5 8.25 8.5
1478 Lù Thị Huyền 3.25 3 1.5 7.75 8
1480 Nguyễn Thị Huyền 4.5 3 3.25 10.75 11
1481 Ngô Thị Huyền 7.5 6.5 6.5 20.5 20.5
1483 Tạc Thị Minh Huyền 7.5 2.25 4.75 14.5 14.5
1484 Trần Thu Huyền 6.25 3.5 5 14.75 15
1485 Trần Thị Huyền 3 4.5 3.25 10.75 11
1486 Phạm Thị Bích Huyền 6.5 4.25 4.5 15.25 15.5
1487 Hoàng Thị Huyền 1.25 2.5 2.75 6.5 6.5
1488 Dương Thị Thanh Huyền 1 5.5 3.25 9.75 10
1489 Lâm Thị Thanh Huyền 7.75 5.5 5.25 18.5 18.5
1490 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 3.75 4.5 3 11.25 11.5
1492 Nguyễn Thị Huyền 4.5 4.25 3.5 12.25 12.5
1493 Trần Thị Thu Huyền 7.5 5.75 2.75 16 16
1494 Nguyễn Thanh Huyền 9 6.5 5 20.5 20.5
1496 Nguyễn Thị Huyền 8 4.75 2 14.75 15
1497 Phạm Thị Huyền 9.75 6.75 6.5 23 23
1499 Nguyễn Thị Thu Huyền 7.75 6.25 4.75 18.75 19
1500 Đặng Thu Huyền 7 4.5 5.5 17 17
1501 Đặng Thị Ngọc Huyền 9 6.5 6 21.5 21.5
1502 Lê Thị Thu Huyền 6 4.75 3.5 14.25 14.5
1503 Nguyễn Thị Thanh Huyền 4 5.5 1.75 11.25 11.5
1504 Đào Thu Huyền 4.5 3.75 2.75 11 11
1505 Nguyễn Thị Huyền 4.25 4.75 3 12 12
1506 Lăng Thị Thu Huyền 5.5 2.75 4 12.25 12.5
1507 Ma Thị Thu Huyền 8.75 5.75 6.5 21 21
1508 Đỗ Thị Thanh Huyền 9 7.5 4 20.5 20.5
1509 Dương Thị Thu Huyền 8.5 3.75 4.25 16.5 16.5
1510 Nguyễn Thị Diệu Huyền 6.75 3.75 3.75 14.25 14.5
1511 Vũ Thị Huyền 4.25 5 3.5 12.75 13
1512 Mai Thị Thu Huyền 4 3.5 3.5 11 11
1513 Vũ Thị Thanh Huyền 5.75 4.75 3.5 14 14
1514 Hà Thị Thu Huyền 2.25 3.25 3.25 8.75 9
1515 Hà Thị Huyền 3.5 2.25 2.5 8.25 8.5
1516 Nguyễn Thị Thanh Huyền 3.75 3 3 9.75 10
1517 Trần Thị Huyền 1.5 3.5 3.25 8.25 8.5
1518 Nguyễn Thị Huyền 3.25 3.5 2.75 9.5 9.5
1520 Phạm Thanh Huyền 3 2.25 3 8.25 8.5
1523 Lục Thị Thanh Huyền 7 3.25 3.5 13.75 14
1524 Phạm Thị Thu Huyền 7.5 2.75 2.75 13 13
1525 Hà Thị Long Huyền 3.75 2 3.5 9.25 9.5
1526 Lê Thị Huyền 4.5 3 4 11.5 11.5
1527 Trần Thu Huyền 5.25 4.5 3 12.75 13
1528 Đặng Thị Thanh Huyền 5.5 1.75 2.5 9.75 10
1529 Lương Thị Huyền 7 2.5 2.5 12 12
1531 Trương Thị Huyền 7.25 3.25 4.75 15.25 15.5
1532 Nguyễn Thị Thanh Huyền 4.25 3 2 9.25 9.5
1534 Ngô Thị Huyền 3 3.75 3.25 10 10
1535 Lương Thị Huyền 3.75 3 3.5 10.25 10.5
1536 Trần Thị Thu Huyền 6.75 3.25 3.75 13.75 14
1537 Vũ Thanh Huyền 7.25 3 5.5 15.75 16
1539 Đặng Thị Ngọc Huyền 6.5 3.25 2 11.75 12
1541 Dương Thu         Huyền 7.75 6.5 5 19.25 19.5
1543 Tống Ngọc Huyền 1.5 1.5 2.5 5.5 5.5
1544 Bùi Thị Huyền 4.25 3.75 3.5 11.5 11.5
1545 Nguyễn Thị Huyền 2.75 2.5 3 8.25 8.5
1546 Phạm Thị Huyền 2.75 2.25 3.25 8.25 8.5
1547 Nguyễn Thị Thu Huyền 1.5 2.5 2.5 6.5 6.5
1549 Trần Thị Thu Huyền 2.75 3 2.5 8.25 8.5
1550 Nguyễn Thanh Huyền 2.5 2.5 2.25 7.25 7.5
1553 Nguyễn Thị Nhâm Huyền 5 2.5 4.5 12 12
1554 Vũ Thị Huyền 5.5 2.5 5.25 13.25 13.5
1556 Trần Thị Thu Huyền 4.25 5.25 4.25 13.75 14
1557 Mă Thị Thu Huyền 3.25 5.25 3 11.5 11.5
1558 Trần Thị          Huyền 5 2.25 2.75 10 10
1560 Nông Thanh Huyền 3.25 3.75 2 9 9
1562 Vũ Thị Huyền 7 3.5 4.5 15 15
1563 Phạm Thị Huyền 8 3.5 4 15.5 15.5
1564 Ngô Thị Huyền 8 3.75 3.5 15.25 15.5
1565 Nguyễn Thị Huyền 7 3 3.25 13.25 13.5
1566 Vũ Thị Huyền 6.75 4.5 2.5 13.75 14
1567 Hà Thu Huyền 5.75 3 3.5 12.25 12.5
1568 Chu Thị Huyền 6.75 3 5.75 15.5 15.5
1572 Nguyễn Thị Huyền 8 3.5 3.75 15.25 15.5
1573 Vũ Thị Huyền 7 3.5 3.5 14 14
1574 Nguyễn Văn Huỳ 2.25 2.5 2.25 7 7
1575 Nông Văn Huỳnh 3.25 3 2.5 8.75 9
1577 Nguyễn Quang Hùng 2 3 3.5 8.5 8.5
1578 Dương Văn Hùng 5.25 4.5 5.5 15.25 15.5
1580 Vũ Tuấn Hùng 5.5 4.25 5.25 15 15
1581 Nguyễn Phi Hùng 5.25 4.5 6 15.75 16
1582 Nông Thanh Hùng 2 3.25 3.25 8.5 8.5
1583 Triệu Văn Hùng 2 4.5 2.25 8.75 9
1584 Nguyễn Văn Hùng 3 2.25 2.5 7.75 8
1586 Vũ Duy Hùng 8 4.5 5.75 18.25 18.5
1588 Phạm Quang Hưng 9 6.5 6.5 22 22
1589 Trần Hữu Hưng 9 7.5 4.75 21.25 21.5
1590 Bùi Duy Hưng 2.5 5.5 4.5 12.5 12.5
1591 Nguyễn Duy Hưng 3.25 5.5 2.75 11.5 11.5
1592 Đặng Tuấn Hưng 2.75 4.5 2.75 10 10
1593 Đinh Duy Hưng 7.5 3.75 3.5 14.75 15
1594 Lư Thái Hưng 8 4.75 3.75 16.5 16.5
1595 Nguyễn Thanh Hưng 6 5.5 5 16.5 16.5
1596 Nguyễn Kim Hưng 5.75 7 5 17.75 18
1597 Chu Nhật Hưng 7.5 4.75 4.5 16.75 17
1598 Đinh Trọng Hưng 6.5 5 3.75 15.25 15.5
1599 Nguyễn Thái Hưng 3.5 4.25 5.25 13 13
1600 Tạ Duy Hưng 2 4 2.5 8.5 8.5
1601 Nguyễn Ngọc Hưng 8.75 4.75 4.25 17.75 18
1602 Phan Ngọc Hưng 7.75 3 4.5 15.25 15.5
1603 Thân Thị          Hưng 8.5 5.75 5.25 19.5 19.5
1604 Nông Thị Hưng 7.25 3 3.5 13.75 14
1605 Trần Đức Hưng 6.75 3.25 3.5 13.5 13.5
1606 Lê Thị Hưng 9 4.5 4.5 18 18
1607 Hoàng Văn         Hưng 9 5.5 3.5 18 18
1608 Lê Vĩnh Hưng 9 2.75 4.25 16 16
1609 Nguyễn Thị Diệu Hương 9 3.75 3.25 16 16
1610 Đỗ Thị Lan Hương 5.25 3 4.25 12.5 12.5
1611 Nguyễn Thị Hương 5 5 3.5 13.5 13.5
1612 Nguyễn Thị Thu Hương 5.5 5.5 4.5 15.5 15.5
1613 Đỗ Thị Mai Hương 5.5 2.75 3 11.25 11.5
1614 Phạm Thị Hương 5.25 2.5 3.5 11.25 11.5
1615 Nguyễn Thị Hương 8 3.5 3.25 14.75 15
1616 Dương Thu Hương 6.75 4.25 3.5 14.5 14.5
1617 Lê Thị Hương 7.25 4 2 13.25 13.5
1618 Đặng Thị Mai Hương 7.5 5 1.75 14.25 14.5
1619 Phạm Thị Lan Hương 6.25 4.5 3.5 14.25 14.5
1620 Phan Thị Hương 6.25 3.75 3.25 13.25 13.5
1621 Nguyễn Thị Giáng Hương 6.5 2.5 3.5 12.5 12.5
1622 Đỗ Thị Hương 4.25 2.5 1.75 8.5 8.5
1623 Nguyễn Thị Hương 5.5 3.5 2.5 11.5 11.5
1624 Phạm Thu Hương 7 4.25 1.5 12.75 13
1625 Nguyễn Thị Lan Hương 7.25 3.75 3 14 14
1627 Nguyễn Mai Hương 8 4.25 3.25 15.5 15.5
1629 Trịnh Thị Hương 5.5 3.25 1.5 10.25 10.5
1631 Trần Thanh Hương 5 5 2.5 12.5 12.5
1632 Hà Thị Mai Hương 4.25 3.5 2 9.75 10
1633 Triệu Thị Hương 4.25 3.25 3.5 11 11
1634 Nguyễn Thị Lan Hương 8 3.25 3.5 14.75 15
1636 Dương Thị Thu Hương 7.75 6.25 4.5 18.5 18.5
1637 Nguyễn Thị Hương 7.25 5.5 3.25 16 16
1638 Phạm Thị Thanh Hương 6.75 4.25 3.5 14.5 14.5
1639 Vũ Thu Hương 8.25 5.75 3.5 17.5 17.5
1640 Nguyễn Thị Hương 7 6.5 3.25 16.75 17
1641 Dương Thị Hương 2 2.5 2 6.5 6.5
1643 Tô Thị Hương 1.5 3.5 2 7 7
1644 Nguyễn Thị Lan Hương 7.75 4.5 3.75 16 16
1645 Hoàng Thị Hương 1 2.25 3 6.25 6.5
1646 Phùng Thị Hương 5.5 2 3.25 10.75 11
1647 Tống Thị Hương 6 3.5 2.75 12.25 12.5
1648 Nông Thị Hương 3.5 3.25 4.25 11 11
1649 Trịnh Thị         Hương 3 4 2.5 9.5 9.5
1650 Vũ Thị Hương 2.5 4.5 3.25 10.25 10.5
1651 Nguyễn Thị Thu Hương 6.25 4.5 2 12.75 13
1652 Nguyễn Thị Mai Hương 8 6.25 4.5 18.75 19
1653 Nguyễn Thanh Hương 5 3.5 2 10.5 10.5
1654 Nguyễn Thị Hương 2 2.25 2.5 6.75 7
1655 Nguyễn Thị Thu    Hương 3.25 2.5 3.5 9.25 9.5
1656 Trần Thị Hương 3 2.5 3.75 9.25 9.5
1657 Nguyễn Linh Hương 1.25 2.25 3.5 7 7
1658 Nguyễn Thị Hương 4.5 3 2.5 10 10
1661 Phạm Thị Hương 3.5 2.75 3.25 9.5 9.5
1662 Lương Thị Thu Hương 4.25 4.5 3.75 12.5 12.5
1663 Trần Thị Thanh Hương 3.5 4.5 3.5 11.5 11.5
1664 Linh Thị Hương 3 3.25 2.5 8.75 9
1665 Nguyễn Thị Thu Hương 2.75 3.5 2.5 8.75 9
1666 Vi Thị Hương 4 3.75 2.5 10.25 10.5
1667 Hoàng Thị Hương 4.75 2.75 3.25 10.75 11
1668 Nguyễn Thị Hương 8.5 7 4.5 20 20
1669 Đậu Thị Hương 4 4 3.25 11.25 11.5
1670 Hoàng Thị Hương 4.5 2 2.5 9 9
1671 Trịnh Thị Hương 2.75 3.25 2.75 8.75 9
1672 Hứa Thị Hương 2.25 2.75 2.75 7.75 8
1674 Vương Thị Hương 2.5 2.5 2.75 7.75 8
1675 Lương Thanh Hương 7 7.25 4.5 18.75 19
1677 Lưu Thị Hương 0.75 3 2.25 6 6
1678 Nguyễn Thị Hương 2.75 5 4.5 12.25 12.5
1679 Lư Thị Thu Hương 2.5 3 3.25 8.75 9
1680 Nguyễn Thị Diễm Hương 8.75 4.5 3.25 16.5 16.5
1683 Nguyễn Mai Hương 6.5 4.5 4.5 15.5 15.5
1686 Hoàng Thị         Hương 7.5 3.5 3.75 14.75 15
1687 Hoàng Thị Quỳnh Hương 4.5 5 3.75 13.25 13.5
1688 Nguyễn Thị Hương 5.5 4.5 2.5 12.5 12.5
1692 Nguyễn Thị Thu Hương 5 5.25 5.5 15.75 16
1693 Hoàng Mỹ Hương 3 3 2.25 8.25 8.5
1694 Lương Thị Diễm Hương 4.5 3.25 3 10.75 11
1695 Kiều Thu Hương 4.25 2.75 2.75 9.75 10
1697 Vũ Thị            Hương 8 7.5 5.5 21 21
1698 Lư Thị Hương 3.75 2.25 2.5 8.5 8.5
1699 Hoàng Linh Hương 1.75 2.75 2.5 7 7
1700 Lương Thị Hương 4.25 3.5 3.5 11.25 11.5
1701 La Thị Hương 2.75 3 2 7.75 8
1702 Triệu Thuư Hương 2.5 3.75 3.5 9.75 10
1703 Lương Thu Hương 1.75 3 2.5 7.25 7.5
1704 Hoàng Lan Hương 1 2.5 2.75 6.25 6.5
1705 Nguyễn Thị Thu Hương 2 1.25 2 5.25 5.5
1706 Nguyễn Thị        Hương 5.5 3.25 2.5 11.25 11.5
1707 Trần Thị Lan Hương 2 2.5 3.5 8 8
1708 Cao Thị Hương 2 4 1.5 7.5 7.5
1710 Lê Thị Hương 1.25 3.25 1.5 6 6
1711 Vương Thị Hương 3.25 4.5 2.5 10.25 10.5
1712 Nguyễn Thị Hương 6.75 4.25 3 14 14
1713 Bùi Thị Hương 2.25 3.75 2.75 8.75 9
1714 Đinh Thị Thu Hương 1 2.5 2.75 6.25 6.5
1715 Lương Thị Mai Hương 0.75 3.25 2.75 6.75 7
1719 Triệu Thị Hướng 2.5 4.5 3.5 10.5 10.5
1720 Đinh Thị Hướng 2.25 2.5 2 6.75 7
1721 Bế Thị Hường 6.5 4.25 3.5 14.25 14.5
1723 Nguyễn Thị Hường 3.25 2.5 3 8.75 9
1725 Phan Thị Thanh Hường 3.25 3.25 3.25 9.75 10
1726 Ngọ Thị Hường 4.25 3.75 3.5 11.5 11.5
1727 Mạc Thị Hường 1 2.5 2 5.5 5.5
1728 Nguyễn Thị Hường 6.75 4.5 2.75 14 14
1729 Lưu Thị Hường 3.5 2 2.5 8 8
1730 Lư Thị Hường 4.5 2.25 2.25 9 9
1731 Nguyễn Thị Hường 8 5 3.25 16.25 16.5
1732 Đỗ Thị Hường 6.5 2.75 3.75 13 13
1733 Lư Diệu Hường 3 2.75 3.5 9.25 9.5
1734 Mẫn Thị Hường 6.5 3.25 3.25 13 13
1736 Đỗ Thị Thu Hường 4.25 2.25 3.5 10 10
1737 Lê Thị Hường 3.75 3.5 2.5 9.75 10
1738 Lê Thị Diệu Hường 2.25 3.25 2 7.5 7.5
1739 Hoàng Thị Hường 2.25 3.5 2.5 8.25 8.5
1741 Dương Thị Hường 3 3.75 3.25 10 10
1742 Nguyễn Thị        Hường 6 4.5 4.75 15.25 15.5
1744 Lục Thị Hường 2 3 2.75 7.75 8
1745 Trần Thị Hường 1.75 2.5 3 7.25 7.5
1746 Đặng Thị Hường 1.75 2.5 2.25 6.5 6.5
1747 Nguyễn Thu Hường 2.75 4.5 2.75 10 10
1748 Nguyễn Thị Hường 0.75 3.75 3.25 7.75 8
1749 Hà Thị Hường 1 3.5 3.5 8 8
1750 Nguyễn Thị        Hường 4.5 4.25 2.25 11 11
1751 Nguyễn Thanh Hường 3.25 2.5 3.75 9.5 9.5
1752 Phạm Thị Thu Hường 8 5.75 3.5 17.25 17.5
1753 Ma Trần Thu Hường 4.5 4.5 3.5 12.5 12.5
1755 Nguyễn Thị Hường 6.25 4.25 3.5 14 14
1756 Đào Thị Thu Hường 4.5 4 3.5 12 12
1757 Trương Thị Hường 1 3 2.5 6.5 6.5
1758 Hoàng Thị Thu Hường 2.75 4 2.25 9 9
1759 Nguyễn Thị Hường 5.5 4.75 3.5 13.75 14
1760 Trần Thu Hường 8.25 5.5 4.5 18.25 18.5
1762 Lừ Thị Hường 2.75 4.5 2.25 9.5 9.5
1763 Dương Thị Hường 0.5 2.5 2.75 5.75 6
1764 Hoàng Thanh Hường 6 3.5 2.5 12 12
1765 Nguyễn Thị Hường 2 1.75 2.5 6.25 6.5
1766 Lê Thị Hường 6 4 4 14 14
1767 Phạm Thị Thu Hường 9 3.25 5 17.25 17.5
1770 Đặng Thị Hường 5.25 4.5 4.5 14.25 14.5
1771 Hoàng Thuư Hường 1.5 3.25 2.75 7.5 7.5
1772 Nguyễn Thị Thúy Hường 4.5 3.25 3.5 11.25 11.5
1773 Nông Thị Liên Hường 5.75 3.5 3.5 12.75 13
1774 Vũ Thị Thu Hường 5.5 3.25 2.5 11.25 11.5
1776 Nguyễn Văn Hưởng 9 8.5 8 25.5 25.5
1778 Đỗ Văn Hưởng 5 4.25 3.25 12.5 12.5
1781 Nguyễn Hữu Khanh 5.25 3.25 3.75 12.25 12.5
1782 Lê Ngọc Khanh 8 6.5 3.5 18 18
1783 Vương Hồng Khanh 6 3 4 13 13
1785 Nguyễn Đ́nh Khánh 5 3.25 2.5 10.75 11
1786 Lăng Văn Khánh 6.5 3.5 4.5 14.5 14.5
1787 Nguyễn Ngọc Khánh 7.25 3.5 3.5 14.25 14.5
1788 Triệu Văn Khánh 1.25 3.25 2.75 7.25 7.5
1790 Hà Duy Khánh 3.5 4.25 3.5 11.25 11.5
1791 Nguyễn Thị Khánh 3.5 2.75 3 9.25 9.5
1792 Đào Việt Khánh 7.75 4 4.25 16 16
1794 Ngô Thuận Khánh 6.5 5.75 4.5 16.75 17
1795 Đỗ Văn Khánh 3.5 3.75 3.5 10.75 11
1797 Nguyễn Mạnh Khải 3.5 2 4.25 9.75 10
1798 Nguyễn Thanh Khiêm 2.75 3.25 1.75 7.75 8
1799 Đàm Văn Khoa 4.25 2.75 4 11 11
1800 Nguyễn Hữu        Khoa 2.25 3.25 4 9.5 9.5
1803 Hoàng Thế Khoát 2 4.25 2.5 8.75 9
1804 Hà Minh Khôi 1.75 3.25 2.25 7.25 7.5
1805 Lănh Duy          Khởi 6.25 5.25 2.25 13.75 14
1807 Bùi Thị Khuyên 6.25 6.5 2.75 15.5 15.5
1808 Nông Thị Kim Khuyên 3.75 2.75 2.5 9 9
1809 Hà Thị Khuyến 2.75 4 2.75 9.5 9.5
1811 Trần Thị Khuyến 4.75 3 3.25 11 11
1814 Trần Kiên 5 4.75 4 13.75 14
1816 Phạm Văn Kiên 2 1.75 2.75 6.5 6.5
1818 Phan Văn Kiên 5.75 4.5 4.25 14.5 14.5
1819 Nguyễn Tuấn Kiên 4.75 3 1.25 9 9
1822 Vi Văn Kiên 0.25 2.5 2.5 5.25 5.5
1824 Trần Trung Kiên 1.25 1.75 0 3 3
1825 Đặng Trung Kiên 8.25 5.75 7 21 21
1826 Nguyễn Trung Kiên 8 8.5 3.25 19.75 20
1829 Phan Văn Kiểm 3.25 3 3.25 9.5 9.5
1830 Lê Văn Kiệt 5 4.25 2 11.25 11.5
1831 Đỗ  Hoàng Kim 5 3.75 2.75 11.5 11.5
1833 Nguyễn Thu Kiều 2.75 3.5 2.75 9 9
1834 Nguyễn Thị Kiều 4.25 3.25 3 10.5 10.5
1836 Nguyễn Thị Kiều 3.5 3.75 2.25 9.5 9.5
1837 Nguyễn Thị Kiều 5 6.25 3 14.25 14.5
1838 Đàm Thị Kiều 2 2.5 2 6.5 6.5
1839 Sầm Thu Kiều 6.75 6.5 4.25 17.5 17.5
1840 Lê Thị Kiều 2 2.5 4 8.5 8.5
1841 Trần Thuư Kiều 7 7.5 4.75 19.25 19.5
1842 Lư Ngọc Kiều 7.5 4.75 4.75 17 17
1843 Phùng Thị Kiều 1.25 3.5 0 4.75 5
1844 Lư Văn Kính 3.5 3.75 3.25 10.5 10.5
1845 Nguyễn Văn Kính 5.75 5.5 3.5 14.75 15
1846 Nguyễn Bá Ḱnh 9 7.25 4 20.25 20.5
1847 Lê Mạnh Kỳ 7.75 4.75 3.75 16.25 16.5
1848 Hoàng Ngọc Kỷ 3 3 2.5 8.5 8.5
1849 Đặng Thị Lai 2 2.5 2.5 7 7
1850 Phùng Văn Lai 7.5 2.75 5.5 15.75 16
1851 Hà Thị Lam 5.25 2.25 4.75 12.25 12.5
1852 Trịnh Thị Lam 3 3.25 3.25 9.5 9.5
1853 Nguyễn Thanh Lam 8 4.5 4.25 16.75 17
1854 Hoàng Thị Lam 4.25 3.5 2.5 10.25 10.5
1855 Phạm Thị Mai Lan 5.75 5.5 3.5 14.75 15
1856 Trịnh Thị Lan 1.75 4.5 4.25 10.5 10.5
1857 Mai Thị Thu Lan 6.5 7.25 2.5 16.25 16.5
1859 Đỗ Thị Huệ Lan 5.75 3.75 2 11.5 11.5
1860 Lê Thị Lan 2.25 3.5 4 9.75 10
1861 Ngọc Diệu Lan 4.5 3.5 3 11 11
1863 Nguyễn Thanh Lan 4 2.5 3.25 9.75 10
1864 Quản Thị Lan 3.25 3.5 3.5 10.25 10.5
1866 Lê Thị Lan 3.25 3.75 3.5 10.5 10.5
1867 Dương Thị Lan 2.75 3.75 2.5 9 9
1868 Phó Thị Ngọc Lan 4.25 1.75 2.5 8.5 8.5
1869 Trần Thị Ngọc Lan 4 2.25 3 9.25 9.5
1870 Phạm Phương Lan 4.75 2 3.25 10 10
1871 Nguyễn Ngọc Lan 3.5 2.5 4 10 10
1872 Trịnh Thị Lan 4.75 4.25 4.25 13.25 13.5
1873 Lê Thị Lan 8.25 4.5 2.5 15.25 15.5
1874 Nguyễn Thị Lan 4 3.5 2.75 10.25 10.5
1875 Nguyễn Thị Lan 1 3.5 2.5 7 7
1876 Nguyễn Thị Thanh Lan 3 2.25 2.75 8 8
1877 Nguyễn Thị Lan 3.75 3.5 4.5 11.75 12
1879 Nguyễn Thị Lan 2.75 3.75 3.25 9.75 10
1880 Nguyễn Kim Lan 4 3.25 1.5 8.75 9
1882 Phạm Thị Lan 5.5 4.25 4.5 14.25 14.5
1883 Triệu Thị Lan 3.25 3.25 2 8.5 8.5
1884 Dương Thị Lan 2.5 4.5 2.75 9.75 10
1885 Trịnh Thị Tú Lan 4.75 3.5 2 10.25 10.5
1886 Nguyễn Thị Lan 4.5 2.5 3 10 10
1888 Đinh Thị          Lan 8 4 3.5 15.5 15.5
1889 Thân Thị          Lan 2.5 3.25 2.5 8.25 8.5
1890 Hà út Lan 3.5 2.5 3.75 9.75 10
1892 Đào Thị Thúy Lan 7.5 3 3.5 14 14
1893 Triệu Thị Lan 2 4.25 3.5 9.75 10
1894 Nguyễn Thị Hương Lan 8.5 4.75 3 16.25 16.5
1896 Đàm Thị Lan 3 4.5 3.25 10.75 11